Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「こ」
1.175 từ thông dụng (đọc là “ko…”), phổ biến đứng trước · trang 1/8
- 言葉 ことば ngôn ngữ, tiếng nói, phương ngữ
- 子供 こども trẻ con; con cái
-
米 こめ gạo
- 個 こ cái, chiếc
- 子 こ đứa trẻ, trẻ con, thiếu niên
- 故意 こい sự cố ý
- 鯉 こい cá chép; cá koi
- 濃い こい đậm, sẫm
- 恋 こい tình yêu
- 恋しい こいしい nhớ nhung, mong nhớ
- 恋する こいする yêu, phải lòng
- 恋人 こいびと người yêu
- 厚意 こうい lòng tốt, thiện ý
- 好意 こうい lòng tốt, thiện ý
- 行為 こうい hành vi, hành động
- 更衣室 こういしつ phòng thay đồ
- 幸運 こううん may mắn, vận may
- 公営 こうえい do nhà nước/công quản lý
- 後援 こうえん sự ủng hộ, hỗ trợ, bảo trợ
- 公園 こうえん công viên
- 公演 こうえん buổi công diễn, biểu diễn
- 講演 こうえん bài thuyết trình, diễn thuyết
- 高温 こうおん nhiệt độ cao
- 高音 こうおん âm cao, giọng nữ cao
- 効果 こうか hiệu quả, tác dụng, kết quả
- 硬化 こうか sự cứng lại, xơ cứng
-
硬貨 こうか đồng xu, tiền kim loại
- 高価 こうか đắt tiền, giá cao, có giá trị
- 後悔 こうかい sự hối hận, ân hận
- 公開 こうかい sự công khai, mở cửa cho công chúng, công chiếu, công bố
- 航海 こうかい chuyến đi biển, hải trình, hàng hải
- 交換 こうかん sự trao đổi, đổi, thay thế
- 好感 こうかん thiện cảm, ấn tượng tốt
- 公害 こうがい ô nhiễm môi trường, tác hại chung
- 郊外 こうがい ngoại ô, ngoại thành
- 工学 こうがく kỹ thuật
- 工学部 こうがくぶ khoa kỹ thuật
- 後期 こうき giai đoạn sau, nửa sau, học kỳ hai
- 高気圧 こうきあつ áp cao, vùng áp cao, xoáy nghịch
- 好奇心 こうきしん tính tò mò, hiếu kỳ
- 恒久 こうきゅう vĩnh cửu, lâu dài
- 高級 こうきゅう cao cấp, hạng sang, sang trọng
- 公共 こうきょう công cộng
- 交響曲 こうきょうきょく bản giao hưởng
- 抗議 こうぎ sự phản đối, kháng nghị
- 講義 こうぎ bài giảng
- 工業 こうぎょう công nghiệp
- 鉱業 こうぎょう ngành khai khoáng
- 航空 こうくう hàng không
- 航空機 こうくうき máy bay, phương tiện bay
- 航空券 こうくうけん vé máy bay
- 航空便 こうくうびん thư máy bay
- 光景 こうけい quang cảnh, cảnh tượng
- 工芸 こうげい thủ công mỹ nghệ
- 攻撃 こうげき sự tấn công
- 公言 こうげん sự tuyên bố công khai
- 高原 こうげん cao nguyên
- 孝行 こうこう lòng hiếu thảo
- 高校 こうこう trường trung học phổ thông
- 高校生 こうこうせい học sinh cấp ba
- 広告 こうこく quảng cáo
- 交互 こうご xen kẽ, luân phiên
- 口語 こうご khẩu ngữ, văn nói
- 皇后 こうごう hoàng hậu
- 交差 こうさ sự giao nhau, cắt nhau
- 交際 こうさい sự giao thiệp, giao du
- 工作 こうさく thủ công
- 交差点 こうさてん ngã tư, giao lộ
- 降参 こうさん sự đầu hàng
- 鉱山 こうざん mỏ
- 格子 こうし song cửa, mắt lưới, lưới ô
- 公使 こうし công sứ, phái viên ngoại giao
- 行使 こうし sự sử dụng, thực thi
- 講師 こうし diễn giả
- 子牛 こうし con bê
- 公式 こうしき chính thức
- 後者 こうしゃ cái sau, người sau
- 校舎 こうしゃ toà nhà trường học
- 公衆 こうしゅう công chúng
- 交渉 こうしょう sự đàm phán, thương lượng
- 行進 こうしん cuộc diễu hành, hành quân
- 工事 こうじ công trình xây dựng, thi công
- 口実 こうじつ cái cớ, lý do bao biện
- 向上 こうじょう sự nâng cao, cải thiện, tiến bộ
- 工場 こうじょう nhà máy, xưởng
- 降水 こうすい lượng mưa
- 香水 こうすい nước hoa
- 洪水 こうずい lũ lụt, hồng thuỷ
- 公正 こうせい sự công bằng, công chính
- 厚生 こうせい phúc lợi xã hội
- 構成 こうせい cấu thành, cơ cấu, bố cục, cấu trúc
- 光線 こうせん tia sáng, chùm sáng, ánh sáng
- 公然 こうぜん công khai, công nhiên, trắng trợn
- 控訴 こうそ kháng cáo
- 構想 こうそう ý tưởng, kế hoạch, tầm nhìn, cấu tứ
- 高層 こうそう cao tầng
- 拘束 こうそく sự ràng buộc, hạn chế, câu thúc
- 校則 こうそく nội quy trường học
- 高速 こうそく tốc độ cao, cao tốc
- 高速道路 こうそくどうろ đường cao tốc
- 構造 こうぞう cấu trúc, cấu tạo, kết cấu
- 交代 こうたい sự thay thế, luân phiên, đổi ca
- 広大 こうだい rộng lớn, bao la, mênh mông
- 公団 こうだん tổng công ty công
- 高地 こうち vùng cao, cao nguyên
- 紅茶 こうちゃ trà đen
- 好調 こうちょう thuận lợi, suôn sẻ, phong độ tốt
- 校長 こうちょう hiệu trưởng
- 交通 こうつう giao thông, đi lại
- 交通事故 こうつうじこ tai nạn giao thông
- 交通費 こうつうひ chi phí đi lại
- 好都合 こうつごう thuận lợi, thuận tiện
- 公定 こうてい do nhà nước quy định
- 工程 こうてい quy trình, công đoạn, tiến độ
- 校庭 こうてい sân trường
- 肯定 こうてい sự khẳng định, chấp nhận
- 行程 こうてい hành trình, chặng đường
- 高低 こうてい cao thấp, lên xuống, chênh lệch
- 好転 こうてん chuyển biến tốt, khởi sắc
- 後天的 こうてんてき mang tính hậu thiên, tập nhiễm
- 高等 こうとう cao cấp, bậc cao
- 高等学校 こうとうがっこう trường trung học phổ thông
- 高度 こうど độ cao
- 行動 こうどう hành động, hành vi, sự huy động
- 講堂 こうどう giảng đường, hội trường
- 購入 こうにゅう sự mua, mua sắm
- 公認 こうにん sự công nhận chính thức, chứng nhận
- 高熱 こうねつ sốt cao
- 光熱費 こうねつひ tiền điện, ga, nhiên liệu
- 後輩 こうはい hậu bối, đàn em
- 紅白 こうはく đỏ và trắng
- 後半 こうはん nửa sau, hiệp hai
- 鋼板 こうはん thép tấm
- 勾配 こうばい độ dốc, dốc
- 購買 こうばい sự mua
- 香ばしい こうばしい thơm phức, thơm mùi rang
- 交番 こうばん đồn cảnh sát khu vực
- 公表 こうひょう sự công bố chính thức
- 交付 こうふ sự cấp, phát, giao
- 公布 こうふ sự ban bố, công bố
- 幸福 こうふく hạnh phúc
- 降伏 こうふく sự đầu hàng, khuất phục
- 興奮 こうふん sự hưng phấn, phấn khích, kích động
- 好物 こうぶつ món ưa thích
- 鉱物 こうぶつ khoáng vật, khoáng chất
- 公平 こうへい công bằng, vô tư, khách quan
- 候補 こうほ ứng viên, ứng cử viên, phương án lựa chọn
- 後方 こうほう phía sau, đằng sau, hậu phương
- 巧妙 こうみょう khéo léo, tinh vi, xảo diệu
- 公民館 こうみんかん nhà văn hoá cộng đồng