TanroDictionary Sổ từ

シンドローム

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hội chứngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. syndromedanh từ
  2. syndrome (recognizable pattern of symptoms or behaviours)danh từ

Cách dùng

"Hội chứng" (y học hoặc hiện tượng xã hội): 「燃え尽き症候群」 = バーンアウトシンドローム; 「〇〇シンドローム」 — cơn sốt ○○.

Ví dụ

  1. 彼はバーンアウトシンドロームに悩んでいる。

    Anh ấy đang khổ sở vì hội chứng kiệt sức.

  2. そのドラマは社会的なシンドロームを巻き起こした。

    Bộ phim đó tạo nên một cơn sốt xã hội.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép