Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「し」
2.012 từ thông dụng (đọc là “shi…”), phổ biến đứng trước · trang 1/14
- 塩 しお muối, muối ăn
- 仕事 しごと công việc; nghề nghiệp
- 質問 しつもん câu hỏi; sự hỏi
- 死ぬ しぬ chết
- 閉める しめる đóng
- 知る しる biết; quen biết
- 白い しろい trắng
-
新聞 しんぶん báo, tờ báo
- 市 し thành phố
- 四 し bốn, số 4
- 試合 しあい trận đấu, cuộc thi đấu
- 仕上げ しあげ sự hoàn thiện, khâu hoàn thiện
- 仕上げる しあげる hoàn thành, làm xong
- 明々後日 しあさって ngày kìa
- 幸せ しあわせ hạnh phúc, may mắn
- 詩歌 しいか thơ Nhật và thơ Hán
- 飼育 しいく sự chăn nuôi; nuôi dưỡng
- 強いて しいて ép buộc, gượng ép
- 強いる しいる ép buộc, cưỡng ép, áp đặt
- 仕入れ しいれ sự nhập hàng, thu mua
- 仕入れる しいれる nhập hàng, thu mua
- 支援 しえん sự hỗ trợ, ủng hộ; viện trợ
- 潮 しお thuỷ triều, dòng chảy
- 塩辛い しおからい mặn
- 仕送り しおくり tiền gửi trợ cấp, sự gửi tiền
- 塩水 しおみず nước muối, nước mặn
- 萎れる しおれる héo, rũ, tàn
- 歯科 しか nha khoa
- 司会 しかい việc chủ trì cuộc họp, dẫn chương trình
- 四角 しかく hình vuông; hình tứ giác
- 資格 しかく tư cách; điều kiện
- 四角い しかくい vuông, chữ nhật
- 然し しかし tuy nhiên, nhưng
- 仕方 しかた cách làm, phương pháp, cách
- 仕方がない しかたがない không còn cách nào
- 然も しかも hơn nữa, vả lại
- 叱る しかる mắng, la rầy, quở trách
- 市外 しがい ngoại thành; ngoài thành phố
- 市街 しがい khu phố; đô thị; đường phố
- 四季 しき bốn mùa
- 指揮 しき sự chỉ huy; điều khiển
- 式 しき cách thức, kiểu, phương pháp, hệ thống
- 敷居 しきい ngưỡng cửa, bậu cửa
- 敷金 しききん tiền đặt cọc
- 色彩 しきさい màu sắc, sắc thái
- 敷地 しきち khu đất, khuôn viên
- 敷き布団 しきぶとん đệm futon trải sàn, nệm
- 識別 しきべつ sự phân biệt, nhận dạng
- 至急 しきゅう khẩn cấp; gấp
- 死去 しきょ sự qua đời
- 支局 しきょく chi nhánh; văn phòng đại diện
- 頻りに しきりに liên tục, thường xuyên, không ngớt
- 資金 しきん vốn; quỹ; nguồn tiền
- 敷く しく trải
- 仕組み しくみ cơ cấu, cơ chế, cách vận hành
- 時雨 しぐれ mưa rào thoáng qua
- 死刑 しけい án tử hình
- 試験 しけん kỳ thi; bài kiểm tra
- 刺激 しげき kích thích
- 茂る しげる mọc um tùm, xanh tốt
- 資源 しげん tài nguyên
- 思考 しこう sự suy nghĩ; tư duy
- 施行 しこう sự thi hành, có hiệu lực
- 試行錯誤 しこうさくご thử và sai
- 示唆 しさ sự gợi ý, ám chỉ, hàm ý
- 視察 しさつ sự thị sát, đi kiểm tra thực tế
- 資産 しさん tài sản; của cải
- 支社 ししゃ chi nhánh công ty
- 死者 ししゃ người chết; số người tử vong
- 四捨五入 ししゃごにゅう làm tròn số
- 支出 ししゅつ khoản chi; chi tiêu
- 指示 しじ sự chỉ ra, biểu thị
- 支持 しじ sự ủng hộ, tán thành
- 始終 しじゅう luôn luôn, suốt; từ đầu đến cuối
- 史上 しじょう trong lịch sử; từ trước đến nay
- 市場 しじょう thị trường
- 詩人 しじん nhà thơ
- 静か しずか yên tĩnh, im lặng
- 滴 しずく giọt, giọt nhỏ
- 静まる しずまる trở nên yên tĩnh
- 沈む しずむ chìm, chìm xuống
- 沈める しずめる đánh chìm, nhấn chìm
- 静める しずめる làm yên lặng
- 姿勢 しせい tư thế, dáng điệu
- 使節 しせつ sứ thần; phái đoàn
- 施設 しせつ cơ sở vật chất; công trình
- 自然 しぜん thiên nhiên, tự nhiên
- 自然科学 しぜんかがく khoa học tự nhiên
- 思想 しそう tư tưởng; hệ tư tưởng
- 子孫 しそん con cháu; hậu duệ
- 下 した phía dưới, bên dưới; nhỏ tuổi hơn
-
舌 した cái lưỡi
- 死体 したい xác chết; thi thể
- 慕う したう nhớ nhung, khao khát, yêu mến
- 従う したがう tuân theo, chấp hành
- 従える したがえる có người đi theo, dẫn theo
- 下書き したがき bản nháp
- 従って したがって do đó, vì vậy, cho nên
- 下着 したぎ đồ lót, quần áo lót
- 支度 したく sự chuẩn bị; sửa soạn
- 下唇 したくちびる môi dưới
- 親しい したしい thân thiết, thân mật
- 親しみ したしみ sự thân mật, thân thiết, gần gũi
- 親しむ したしむ thân thiết, gần gũi, làm quen
- 下調べ したしらべ sự điều tra sơ bộ
- 下敷き したじき tấm lót viết, tấm kê
- 下手 したて vị trí thấp, thế dưới
- 仕立てる したてる may
- 下町 したまち khu phố cổ bình dân
- 下見 したみ xem trước, khảo sát trước
- 次第 しだい tuỳ vào, phụ thuộc vào
- 次第に しだいに dần dần, từng chút một
- 七 しち bảy, số bảy
- 質屋 しちや tiệm cầm đồ
- 市長 しちょう thị trưởng
- 失格 しっかく sự bị loại, mất tư cách
- 確り しっかり chặt, chắc
- 湿気 しっけ hơi ẩm, độ ẩm, sự ẩm ướt
- 失敬 しっけい sự thất lễ, vô lễ
- 執行 しっこう sự thi hành, chấp hành
- 質素 しっそ đơn giản, giản dị
- 嫉妬 しっと sự ghen tị, đố kỵ
- 失敗 しっぱい sự thất bại, sai lầm
- 執筆 しっぴつ sự viết, chấp bút
- 尻尾 しっぽ đuôi
- 室 しつ phòng, gian phòng
- 質 しつ chất lượng, giá trị
- 失業 しつぎょう sự thất nghiệp
- 躾 しつけ sự dạy dỗ, giáo dục nề nếp, rèn luyện phép tắc
- 執拗い しつこい dai dẳng, lằng nhằng, cố chấp
- 湿度 しつど độ ẩm
- 室内 しつない trong nhà, trong phòng
- 失望 しつぼう sự thất vọng
- 質量 しつりょう khối lượng
- 失礼 しつれい sự thất lễ, vô lễ
- 失恋 しつれん thất tình
- 指定 してい sự chỉ định; quy định
- 指摘 してき sự chỉ ra, nêu ra
- 私鉄 してつ đường sắt tư nhân
- 支店 してん chi nhánh; cửa hàng chi nhánh
- 視点 してん quan điểm; góc nhìn
- 淑やか しとやか duyên dáng, thùy mị, nết na
- 指導 しどう sự hướng dẫn, chỉ đạo; huấn luyện
- 品 しな hàng hoá, món đồ, sản phẩm
- 市内 しない nội thành; trong thành phố
- 品切れ しなぎれ hết hàng
- 品物 しなもの đồ vật, món hàng, hàng hóa
- 死人 しにん người chết; xác chết
- 凌ぐ しのぐ chịu đựng, tránh, chống
- 忍ぶ しのぶ ẩn nấp, lén lút