Nghĩa tiếng Việt
- thuộc bộ lạcđịnh từ
Nghĩa tiếng Anh
- tribalđịnh từ
Cách dùng
"Mang phong cách bộ lạc" (tribal), chủ yếu trong thời trang, hình xăm, âm nhạc: 「トライバル柄」, 「トライバルタトゥー」.
Ví dụ
-
トライバル柄のシャツを買った。
Tôi mua cái áo họa tiết bộ lạc.
-
彼の腕にはトライバルタトゥーがある。
Trên tay anh ấy có hình xăm kiểu bộ lạc.
-
インド東北部は性格の異なるトライバル地域を形成している。
India’s northeast region is characterized by a diversity of tribal areas.
-
今シーズンのトレンドのキイワードとなるのが「トライバル・アフリカン」である。
The key word for this season’s trends is “tribal African”.
-
そんな頃に「トライバルスタイル」に出会うの。アメリカのスタイルでカッコよくてダークでスローな感じがすごく好きになって。そこからアメリカントライバルスタイルも練習するようになって「トライバルベリーダンサー」になっていったのね。
Around that time I came across “tribal style”. I really like this cool American style that feels dark and slow. From then I started learning American tribal style and became a “tribal belly dancer”.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép