TanroDictionary Sổ từ

トライバル

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuộc bộ lạcđịnh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tribalđịnh từ

Cách dùng

"Mang phong cách bộ lạc" (tribal), chủ yếu trong thời trang, hình xăm, âm nhạc: 「トライバル柄」, 「トライバルタトゥー」.

Ví dụ

  1. トライバル柄のシャツを買った。

    Tôi mua cái áo họa tiết bộ lạc.

  2. 彼の腕にはトライバルタトゥーがある。

    Trên tay anh ấy có hình xăm kiểu bộ lạc.

  3. インド東北部は性格の異なるトライバル地域を形成している。

    India’s northeast region is characterized by a diversity of tribal areas.

  4. 今シーズンのトレンドのキイワードとなるのが「トライバル・アフリカン」である。

    The key word for this season’s trends is “tribal African”.

  5. そんな頃に「トライバルスタイル」に出会うの。アメリカのスタイルでカッコよくてダークでスローな感じがすごく好きになって。そこからアメリカントライバルスタイルも練習するようになって「トライバルベリーダンサー」になっていったのね。

    Around that time I came across “tribal style”. I really like this cool American style that feels dark and slow. From then I started learning American tribal style and became a “tribal belly dancer”.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép