Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「と」
642 từ thông dụng (đọc là “to…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
-
戸 と cửa
- 時計 とけい đồng hồ
- 友達 ともだち bạn, bạn bè
-
鳥 とり chim
- 問い とい câu hỏi
- 問い合わせる といあわせる hỏi, tìm hiểu thông tin
- 党 とう đảng
- 塔 とう tháp, tháp nhọn
- 頭 とう con, đếm côn trùng mẫu vật, đếm mũ giáp, mặt nạ
- 問う とう hỏi
- 答案 とうあん bài thi, giấy làm bài
- 投影 とうえい bóng chiếu, hình phản chiếu
- 東欧 とうおう Đông Âu
- 等価 とうか sự tương đương, ngang giá
- 唐辛子 とうがらし ớt
- 登記 とうき sự đăng ký
- 冬季 とうき mùa đông
- 陶器 とうき đồ gốm, đồ sành sứ
- 騰貴 とうき sự tăng giá
- 冬期 とうき mùa đông, học kỳ đông
- 当局 とうきょく nhà chức trách, cơ quan hữu quan
- 討議 とうぎ sự thảo luận, bàn bạc
- 統計 とうけい thống kê
- 凍結 とうけつ sự đóng băng
- 峠 とうげ đèo, đỉnh dốc
- 登校 とうこう sự đến trường, đi học
- 統合 とうごう sự hợp nhất, sáp nhập, tích hợp
- 倒産 とうさん sự phá sản
- 父さん とうさん bố, cha
- 東西 とうざい đông và tây
- 投資 とうし đầu tư, sự đầu tư
- 投射 とうしゃ sự chiếu
- 投書 とうしょ thư góp ý, thư bạn đọc
- 当初 とうしょ lúc đầu, ban đầu
- 答申 とうしん báo cáo trả lời
- 冬至 とうじ đông chí
- 当時 とうじ thời đó, hồi ấy
- 当事者 とうじしゃ đương sự, bên liên quan
- 当日 とうじつ ngày hôm đó, đúng ngày
- 登場 とうじょう sự ra sân khấu, xuất hiện
- 搭乗 とうじょう sự lên
- 投じる とうじる ném, bỏ, chiếu
- 陶酔 とうすい sự say sưa
- 統制 とうせい sự kiểm soát, quản lý
- 当選 とうせん sự đắc cử
- 当然 とうぜん đương nhiên, hợp lý, xứng đáng
- 逃走 とうそう sự đào tẩu, bỏ trốn, chạy trốn
- 闘争 とうそう cuộc chiến, trận đánh
- 到達 とうたつ sự đạt đến, đạt tới, đến nơi
- 灯台 とうだい hải đăng
- 倒置 とうち sự lộn ngược
- 統治 とうち sự thống trị, cai trị
- 到着 とうちゃく sự đến nơi
- 到底 とうてい thể nào, hoàn toàn
- 尊い とうとい quý giá, vô giá
- 到頭 とうとう cuối cùng, rốt cuộc
- 尊ぶ とうとぶ coi trọng, quý trọng
- 盗難 とうなん nạn trộm cắp
- 当人 とうにん đương sự, người có liên quan
- 当番 とうばん sự trực, người trực, phiên trực
- 逃避 とうひ sự trốn tránh, chạy trốn
- 投票 とうひょう sự bỏ phiếu, bầu cử
- 豆腐 とうふ đậu phụ
- 東部 とうぶ miền đông, phía đông
- 当分 とうぶん trước mắt, tạm thời
- 等分 とうぶん sự chia đều, phần bằng nhau
- 答弁 とうべん sự trả lời, giải trình
- 冬眠 とうみん sự ngủ đông
- 透明 とうめい trong suốt, minh bạch
- 玉蜀黍 とうもろこし ngô, bắp
- 灯油 とうゆ dầu hỏa, dầu đèn
- 東洋 とうよう phương Đông, châu Á
- 登用 とうよう sự bổ nhiệm, cất nhắc, đề bạt
- 到来 とうらい sự đến, sự xuất hiện
- 登録 とうろく sự đăng ký, ghi danh
- 討論 とうろん cuộc tranh luận, thảo luận
- 当惑 とうわく sự bối rối, lúng túng
- 遠い とおい xa, xa xôi
- 10日 とおか ngày mồng 10
- 遠く とおく nơi xa, đằng xa
- 遠ざかる とおざかる xa dần, lắng dần
- 通す とおす cho qua, nhường đường
- 通り とおり đường phố, đại lộ
- 通り過ぎる とおりすぎる đi qua, đi ngang qua
- 通る とおる đi qua, đi ngang qua, đi dọc theo, đi theo
- 都会 とかい thành phố, đô thị
- 兎角 とかく này nọ
- 溶かす とかす làm tan chảy
- 咎める とがめる trách, khiển trách, bắt lỗi
- 尖る とがる nhọn, sắc
- 時 とき thời gian, giờ, lúc
- 時折 ときおり thỉnh thoảng, đôi lúc
- 時々 ときどき thỉnh thoảng, đôi khi
- 時には ときには đôi khi, thỉnh thoảng
- 途切れる とぎれる bị gián đoạn, đứt quãng, ngắt
- 解く とく cởi, tháo, mở
- 説く とく giải thích, thuyết giảng, chủ trương
- 得 とく lợi, lời, lợi ích
- 溶く とく hòa, pha
- 得意 とくい sự đắc ý, tự hào
- 特異 とくい đặc biệt, kỳ lạ, dị thường
- 特技 とくぎ kỹ năng đặc biệt
- 特産 とくさん đặc sản địa phương
- 特質 とくしつ đặc tính, đặc điểm
- 特殊 とくしゅ đặc thù, đặc biệt
- 特集 とくしゅう số đặc biệt, chuyên đề
- 特色 とくしょく đặc điểm, nét đặc sắc
- 得する とくする có lợi, được lời
- 督促 とくそく sự đôn đốc, thúc giục
- 特徴 とくちょう đặc trưng, đặc điểm
- 特定 とくてい đặc thù, cụ thể, được chỉ định
- 特に とくに đặc biệt là, nhất là
- 特売 とくばい bán hạ giá đặc biệt
- 特別 とくべつ đặc biệt, khác thường
- 匿名 とくめい sự nặc danh, ẩn danh
- 特有 とくゆう đặc trưng riêng, vốn có
- 研ぐ とぐ mài, mài sắc
- 溶け込む とけこむ tan vào, hoà vào
- 解ける とける được giải
- 溶ける とける tan chảy, rã đông
- 刺 とげ gai, ngạnh
- 遂げる とげる hoàn thành, đạt được
- 床 とこ giường, chăn đệm
- 床の間 とこのま tokonoma, hốc tường trưng bày tranh hoặc hoa
- 床屋 とこや tiệm cắt tóc, thợ cắt tóc
- 所 ところ nơi, chỗ, địa điểm
- 所が ところが thế nhưng, vậy mà, trái lại, thực ra thì
- 所で ところで nhân tiện, mà này
- 所々 ところどころ chỗ này chỗ kia, rải rác
- 登山 とざん sự leo núi
- 都市 とし thành phố, đô thị
- 年 とし năm
- 年上 としうえ lớn tuổi hơn
- 都市ガス としガス khí đốt đường ống
- 年頃 としごろ tuổi chừng, trạc tuổi
- 年下 としした ít tuổi hơn, nhỏ tuổi hơn
- 年月 としつき năm tháng
- 年取った としとった già, có tuổi
-
図書 としょ sách, sách vở
- 図書館 としょかん thư viện
- 図書室 としょしつ phòng đọc sách, thư viện nhỏ
- 年寄り としより người già
- 都心 としん trung tâm thành phố
- 閉じこもる とじこもる giam mình, ru rú
- 戸締まり とじまり sự khóa cửa
- 途上 とじょう trên đường, dọc đường
- 綴じる とじる đóng, kẹp
- 閉じる とじる đóng, nhắm, kết thúc
- 途端 とたん vừa lúc, ngay khi
- 途絶える とだえる ngừng, gián đoạn, đứt