TanroDictionary Sổ từ

ネアンデルタール

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người Neanderthaldanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Neanderthaldanh từ

Cách dùng

"Người Neanderthal" (thường 「ネアンデルタール人」) — loài người cổ đã tuyệt chủng.

Ví dụ

  1. ネアンデルタール人は約四万年前に絶滅した。

    Người Neanderthal tuyệt chủng khoảng 40.000 năm trước.

  2. 博物館でネアンデルタール人の骨を見た。

    Tôi xem bộ xương người Neanderthal ở bảo tàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép