Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ね」
184 từ thông dụng (đọc là “ne…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 猫 ねこ con mèo
- 寝る ねる ngủ
- 根 ね rễ cây
- 音 ね tiếng, âm sắc, tiếng chuông, tiếng côn trùng kêu
- 値上がり ねあがり sự tăng giá
- 値上げ ねあげ sự tăng giá, tăng lương
- 寝息 ねいき hơi thở khi ngủ
- 音色 ねいろ âm sắc
- 値打ち ねうち giá trị
- 姉さん ねえさん chị gái
- 寝かす ねかす cho đi ngủ, ru ngủ
- 寝かせる ねかせる cho đi ngủ, ru ngủ
- 願い ねがい mong muốn, ước nguyện, hy vọng
- 願う ねがう mong muốn, ước, hy vọng
- 寝返り ねがえり trở mình khi ngủ
- 寝返る ねがえる trở mặt, phản bội
- 寝顔 ねがお khuôn mặt lúc ngủ
- 願わくは ねがわくは cầu mong, ước gì
- 葱 ねぎ hành lá, hành boa-rô
- 値切る ねぎる mặc cả, trả giá
- 猫舌 ねこじた không ăn được đồ nóng, lưỡi mèo
- 猫背 ねこぜ lưng gù, còng lưng
- 寝転ぶ ねころぶ nằm xuống, nằm ườn
- 寝言 ねごと sự nói mê
- 値下がり ねさがり sự giảm giá, hạ giá
- 値下げ ねさげ sự giảm giá
- 寝過ごす ねすごす ngủ quên
- 鼠 ネズミ con chuột
- 寝相 ねぞう tư thế ngủ
- 妬む ねたむ ghen tị, đố kị
- 強請る ねだる vòi vĩnh, nài nỉ, năn nỉ
- 値段 ねだん giá, giá cả
- 熱気 ねっき hơi nóng
- 根っこ ねっこ rễ cây
- 熱心 ねっしん nhiệt tình, hăng hái, chăm chỉ
- 熱する ねっする đun nóng
- 熱帯 ねったい nhiệt đới
- 熱中 ねっちゅう sự say mê, mải mê, đắm chìm
- 熱湯 ねっとう nước sôi
- 熱 ねつ nhiệt, sức nóng
- 熱意 ねつい lòng nhiệt tình, hăng hái
- 寝付く ねつく đi ngủ, chìm vào giấc ngủ
- 熱烈 ねつれつ nhiệt liệt, nồng nhiệt, cuồng nhiệt
- 寝床 ねどこ giường, chỗ ngủ, phòng ngủ
- 粘々 ねばねば dính, nhớp nháp, nhầy
- 粘り ねばり độ dính, nhớt
- 粘る ねばる dính, nhớt
- 寝冷え ねびえ cảm lạnh do ngủ bị nhiễm lạnh
- 値引き ねびき sự giảm giá
- 根掘り葉掘り ねほりはほり hỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
- 寝坊 ねぼう sự ngủ quên, ngủ dậy muộn
- 寝ぼける ねぼける ngái ngủ
- 寝巻き ねまき quần áo ngủ, đồ ngủ
- 根回し ねまわし sự vận động hậu trường, dọn đường trước
- 眠い ねむい buồn ngủ
- 眠気 ねむけ cơn buồn ngủ
- 眠たい ねむたい buồn ngủ
- 眠り ねむり giấc ngủ
- 眠る ねむる ngủ
- 狙い ねらい sự ngắm, nhắm
- 狙う ねらう nhắm
- 練る ねる nhào, nhồi, khuấy cho sệt
- 念入り ねんいり cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
- 年間 ねんかん một năm, hằng năm
- 年賀 ねんが chúc Tết, đi chúc Tết, quà Tết
- 年賀状 ねんがじょう thiệp chúc Tết
- 年月日 ねんがっぴ ngày tháng năm
- 念願 ねんがん ước nguyện, mong ước
- 年号 ねんごう niên hiệu
- 捻挫 ねんざ sự bong gân, trật khớp
- 年始 ねんし đầu năm
- 年収 ねんしゅう thu nhập hằng năm
- 燃焼 ねんしょう sự đốt cháy
- 年中 ねんじゅう cả năm, quanh năm
- 年代 ねんだい thời đại, niên đại, thập niên
- 粘着 ねんちゃく sự dính, bám dính
- 年長 ねんちょう lớn tuổi hơn
- 念頭 ねんとう trong đầu, trong tâm trí
- 年頭 ねんとう đầu năm
- 年度 ねんど năm tài chính
- 粘土 ねんど đất sét
- 年々 ねんねん năm này qua năm khác, hằng năm
- 年配 ねんぱい tuổi tác
- 燃費 ねんぴ mức tiêu hao nhiên liệu
- 年表 ねんぴょう niên biểu
- 年末 ねんまつ cuối năm
- 念力 ねんりき ý chí, niềm tin
- 燃料 ねんりょう nhiên liệu
- 年輪 ねんりん vòng tuổi cây
- 年齢 ねんれい tuổi tác
-
子 ね Tý
- 寝 ね giấc ngủ, việc ngủ
- 根ざす ねざす bắt nguồn từ, có gốc rễ từ
- 螺子 ネジ đinh ốc, ốc vít
- 熱狂 ねっきょう sự cuồng nhiệt, say mê
- 熱戦 ねっせん trận đấu nảy lửa
-
熱帯魚 ねったいぎょ cá nhiệt đới
- 捏造 ねつぞう bịa đặt, ngụy tạo
- 熱弁 ねつべん bài diễn thuyết hùng hồn
- 寝泊まり ねとまり ngủ lại, trọ
- 粘り強い ねばりづよい bền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 寝不足 ねぶそく thiếu ngủ
- 練り ねり sự nhào, trộn, tôi luyện
- 念 ねん cảm giác, ý nghĩ, tâm niệm
- 年 ねん năm
- 年会 ねんかい hội nghị thường niên
- 年刊 ねんかん ấn phẩm hằng năm
- 年額 ねんがく số tiền hàng năm
- 年金 ねんきん lương hưu, trợ cấp hằng năm
- 年功序列 ねんこうじょれつ chế độ thâm niên
- 年後 ねんご ... năm sau
- 年産 ねんさん sản lượng hằng năm
- 年初 ねんしょ đầu năm
- 念書 ねんしょ giấy cam kết, bản ghi nhớ
- 年商 ねんしょう doanh thu hằng năm
- 年次 ねんじ hằng năm
- 年中無休 ねんじゅうむきゅう mở cửa quanh năm
- 年数 ねんすう số năm
- 年生 ねんせい học sinh, sinh viên năm thứ ...
- 年内 ねんない trong năm nay
- 念のため ねんのため để cho chắc, để xác nhận
- 年俸 ねんぽう lương năm
- 粘膜 ねんまく niêm mạc
- 年来 ねんらい lâu năm, ấp ủ từ lâu
- 年率 ねんりつ tỉ lệ hằng năm
- 年齢層 ねんれいそう nhóm tuổi, độ tuổi
- 寝起き ねおき việc ngủ và thức dậy
- 願い下げ ねがいさげ sự rút đơn, hủy
- 願い出 ねがいで đơn xin, thỉnh nguyện
- 願い出る ねがいでる xin, nộp đơn, đệ trình
- 値崩れ ねくずれ sự sụt giá mạnh
- 寝苦しい ねぐるしい khó ngủ
- 寝込む ねこむ ngủ say, ngủ thiếp đi
- 寝静まる ねしずまる ngủ say, đã ngủ yên
- 捩る ねじる vặn, xoắn, vắt
- 捩れる ねじれる bị xoắn, bị vặn, bị cong vẹo
- 根城 ねじろ thành trì, căn cứ
- 寝そべる ねそべる nằm dài, nằm ườn
- 根っから ねっから bẩm sinh, từ trong bản chất
- 熱血 ねっけつ máu nóng
- 熱射病 ねっしゃびょう say nắng, sốc nhiệt
- 熱唱 ねっしょう sự hát say sưa, hát hết mình
- 熱線 ねっせん dây nhiệt
- 熱帯低気圧 ねったいていきあつ áp thấp nhiệt đới
- 熱帯夜 ねったいや đêm nhiệt đới
- 熱闘 ねっとう trận đấu nảy lửa
- 熱波 ねっぱ đợt nắng nóng
- 熱風 ねっぷう gió nóng
- 熱演 ねつえん màn trình diễn nhiệt huyết
- 熱延 ねつえん cán nóng