TanroDictionary Sổ từ

ノープラン

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không có kế hoạch, làm tùy hứngdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. having no plan; acting without a plan; acting impulsivelydanh từ · trợ từ
  2. unplanned, impromptudanh từ

Cách dùng

"Không có kế hoạch": 「ノープランで旅行する」.

Ví dụ

  1. 今回の旅行はノープランだ。

    Chuyến này tôi đi không kế hoạch.

  2. 週末はノープランです。

    Cuối tuần chưa có kế hoạch gì.

  3. ノープランで旅をする

    to go on an unplanned trip

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép