Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「の」
190 từ thông dụng (đọc là “no…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 飲む のむ uống, nuốt, uống
- 野 の cánh đồng, đồng bằng
- 能 のう tài năng, năng lực, chức năng
-
脳 のう não, bộ não
- 農家 のうか nông dân, nhà nông
- 農協 のうきょう hợp tác xã nông nghiệp
- 農業 のうぎょう nông nghiệp
- 濃厚 のうこう đậm đà, đặc, nồng
- 農耕 のうこう nông nghiệp, canh tác
- 脳死 のうし chết não
- 濃縮 のうしゅく sự cô đặc, làm giàu
- 農場 のうじょう nông trại
- 納税 のうぜい sự nộp thuế
- 農村 のうそん làng quê, nông thôn
- 農地 のうち đất nông nghiệp
- 能動的 のうどうてき chủ động, tích cực
- 納入 のうにゅう sự nộp
- 農民 のうみん nông dân
- 能率 のうりつ năng suất, hiệu suất
- 能力 のうりょく năng lực, khả năng
- 農林 のうりん nông lâm nghiệp
- 逃れる のがれる trốn thoát, thoát khỏi
- 軒 のき mái hiên
- 軒並み のきなみ dãy nhà
- 退ける のける dời ra, gạt sang một bên
- 鋸 のこぎり cái cưa
- 残す のこす để lại
- 残らず のこらず tất cả, hoàn toàn, không sót
- 残り のこり phần còn lại; đồ thừa
- 残る のこる còn lại; ở lại; lưu lại
- 乗せる のせる đặt lên
- 除く のぞく loại bỏ, trừ khử
- 覗く のぞく nhìn trộm
- 望ましい のぞましい đáng mong muốn, đáng ao ước, nên
- 望み のぞみ mong muốn, hy vọng
- 望む のぞむ mong muốn, ước
- 臨む のぞむ nhìn ra, hướng ra
- 後 のち sau, sau này
- 乗っ取る のっとる chiếm đoạt, thâu tóm
- 喉 のど cổ họng
- 長閑 のどか yên bình, thanh thản
- 罵る ののしる chửi rủa, mắng nhiếc
- 野原 のはら cánh đồng, thảo nguyên
- 伸ばす のばす để dài
- 伸び のび sự tăng trưởng, phát triển
- 伸び伸び のびのび thoải mái, tự do, thư thái
- 伸びやか のびやか thoải mái, thong dong
- 伸びる のびる dài ra, mọc, kéo dài
- 延べ のべ giao dịch kỳ hạn
- 述べる のべる trình bày, phát biểu, nói
- 逆上せる のぼせる choáng váng, bốc hỏa
- 上せる のぼせる nâng lên, ghi lại, đưa ra, dọn
- 上り のぼり sự đi lên, leo lên
- 上る のぼる đi lên, leo lên
- 飲み込む のみこむ nuốt, nuốt chửng
- 飲み水 のみみず nước uống
- 飲み物 のみもの đồ uống
- 海苔 のり rong biển nori
- 糊 のり hồ dán, keo dán
- 乗り遅れる のりおくれる lỡ
- 乗り降り のりおり lên xuống xe
- 乗り換え のりかえ sự chuyển tàu, đổi xe
- 乗り換える のりかえる chuyển tàu, đổi xe
- 乗り気 のりき hứng thú, hăng hái
- 乗組員 のりくみいん thuỷ thủ đoàn, phi hành đoàn
- 乗り越える のりこえる trèo qua, vượt qua
- 乗り越し のりこし đi quá ga
- 乗り越す のりこす đi quá ga
- 乗り込む のりこむ lên
- 乗り出す のりだす ra khơi, lên đường
- 乗り場 のりば bến xe, điểm lên xe, sân ga, bến tàu
- 乗り回す のりまわす lái đi vòng vòng, đạp dạo quanh
- 乗り物 のりもの phương tiện đi lại, xe cộ
- 乗る のる lên, đi
- 載る のる được đặt lên, được chất lên
- 暖簾 のれん rèm cửa tiệm, rèm ngăn phòng
- 呪い のろい lời nguyền, bùa chú
- 鈍い のろい chậm hiểu, đần
- 呪う のろう nguyền rủa, yểm bùa, căm ghét
- 鈍間 のろま kẻ đần, người chậm chạp
- 呑気 のんき vô tư, thong thả, vô lo, cẩu thả
- ノーベル賞 ノーベルしょう giải Nobel
- 乃 の của
- NOR ノア phép NOR
- 農 のう nghề nông, nông nghiệp
- 農園 のうえん nông trại, đồn điền
- 能楽 のうがく kịch Noh
- 農学部 のうがくぶ khoa nông nghiệp
- 納金 のうきん sự nộp tiền
- 農業協同組合 のうぎょうきょうどうくみあい hợp tác xã nông nghiệp
- 農作業 のうさぎょう việc đồng áng
- 農作物 のうさくぶつ nông sản, hoa màu
- 農産 のうさん nông sản
- 農産物 のうさんぶつ nông sản
- 脳出血 のうしゅっけつ xuất huyết não
- 農相 のうしょう Bộ trưởng Nông nghiệp
- 農政 のうせい chính sách nông nghiệp
- 脳卒中 のうそっちゅう đột quỵ, xuất huyết não
- 濃淡 のうたん đậm nhạt, sắc độ
- 農地改革 のうちかいかく cải cách ruộng đất
- 濃度 のうど nồng độ, mật độ
- 能動 のうどう hoạt động
- 脳波 のうは sóng não
- 納付 のうふ sự nộp, đóng
- 農法 のうほう phương pháp canh tác
- 農薬 のうやく thuốc bảo vệ thực vật, nông dược
- 脳裏 のうり tâm trí, trong đầu
- 残った分 のこったぶん phần còn lại
- 伸し のし sự duỗi, kéo dãn
- 野末 のずえ góc cánh đồng, tận cùng đồng nội
- 除いて のぞいて ngoại trừ
- の度に のたびに mỗi khi, mỗi lần
- 乗っ取り のっとり sự thâu tóm
- 野中 のなか giữa cánh đồng
- 野放し のばなし sự thả rông
- 伸び悩む のびなやむ trì trệ, ít tiến triển, tăng trưởng chậm, chững lại
- 伸び率 のびりつ tỉ lệ tăng trưởng
- 飲み会 のみかい tiệc nhậu, buổi đi nhậu
- 野山 のやま núi đồi đồng ruộng
- 乗り のり sự đi xe, cưỡi
- 乗り切る のりきる vượt qua
- 脳炎 のうえん viêm não
- 納会 のうかい buổi họp cuối năm, tiệc tất niên
- 農閑期 のうかんき mùa nông nhàn
- 能書き のうがき sự quảng cáo, khoe khoang
- 農学 のうがく nông học
- 納期 のうき hạn giao hàng, hạn nộp tiền
- 農機具 のうきぐ nông cụ, máy nông nghiệp
- 農業試験場 のうぎょうしけんじょう trạm thí nghiệm nông nghiệp
- 農具 のうぐ nông cụ
- 脳血栓 のうけっせん huyết khối não
- 農芸 のうげい nông nghiệp và nghề làm vườn
- 農工 のうこう nông nghiệp và công nghiệp
- 脳梗塞 のうこうそく nhồi máu não, đột quỵ
- 納骨 のうこつ sự đặt tro cốt
- 濃紺 のうこん xanh đậm, xanh than
- 納采 のうさい lễ vật đính hôn
- 脳挫傷 のうざしょう dập não
- 脳神経 のうしんけい dây thần kinh sọ não
- 農事 のうじ việc nhà nông, nông nghiệp
- 脳性 のうせい thuộc về não
- 農道 のうどう đường nội đồng
- 農繁期 のうはんき mùa vụ bận rộn
- 納品 のうひん sự giao hàng
- 農夫 のうふ nông dân, nông phu
- 濃密 のうみつ dày đặc, đậm đà, chi tiết, thân mật
- 濃霧 のうむ sương mù dày đặc
- 能面 のうめん mặt nạ kịch Noh
- 能役者 のうやくしゃ diễn viên kịch Noh
- 納涼 のうりょう hóng mát