TanroDictionary Sổ từ

パー

Nhật
0

パー là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (golf) điểm chuẩn par; ngang giá, mệnh giá; bao (trong oẳn tù tì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (golf) điểm chuẩn pardanh từ
  2. ngang giá, mệnh giádanh từ
  3. bao (trong oẳn tù tì)danh từ
  4. mất sạch, tiêu tandanh từ
  5. sự ngốc nghếchdanh từ · tính từ な
  6. điểm chuẩn (golf)danh từ
  7. bao (oẳn tù tì)danh từ
  8. mất sạch, tan thành mây khóidanh từ
  9. sự ngu ngốcdanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. pardanh từJMdict
  2. equivalence; face value; parity; pardanh từJMdict
  3. paper (in rock-paper-scissors)danh từJMdict
  4. disappearing completely; coming to nought; becoming worthless; losing everythingdanh từJMdict
  5. foolishness; stupiditydanh từ · tính từ なJMdict
  6. percentdanh từJMdict
  7. apiece; eachdanh từJMdict
  8. paperdanh từWiktionary
  9. open hand with fingers splayeddanh từWiktionary
  10. coming to nothing; the state of having lost everythingdanh từWiktionary
  11. short for パーセント (pāsento, “percent”)danh từWiktionary

Cách dùng

Nhiều nghĩa: "bao" trong oẳn tù tì (「グー・チョキ・パー」); golf: "par"; "mất sạch": 「計画がパーになる」 — kế hoạch tan tành; tài chính: "mệnh giá". Nghĩa "ngốc" mang tính xúc phạm, tránh dùng.

Ví dụ

  1. じゃんけんでパーを出して勝った。

    Tôi ra bao trong oẳn tù tì và thắng.

  2. 雨で旅行の計画がパーになった。

    Vì mưa mà kế hoạch du lịch tan tành.

  3. ティーショットは安定していないからパーオンに四苦八苦だし、やっとパーやボギーを拾っているという気分が心に満ちていてスコアが悪いとばかり思っていたのだ。

    I worried that my tee shots were inconsistent so I struggled to get on the green in regulation and felt like I was just making par or bogey, so I was always thinking my score was bad.