Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「は」
731 từ thông dụng (đọc là “ha…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
- 歯 は răng
- 走る はしる chạy
- 始める はじめる bắt đầu, khởi đầu
- 働く はたらく làm việc, lao động
- 花 はな hoa, bông hoa, cánh hoa
-
鼻 はな cái mũi
- 話す はなす nói, nói chuyện, trò chuyện
- 母 はは mẹ
- 速い はやい
- 刃 は lưỡi, lưỡi sắc
- 派 は nhóm, phe, bè phái
- 葉 は lá, lá cây, lá cỏ, lá kim
- 灰 はい tro, tàn
- 肺 はい phổi
- 灰色 はいいろ màu xám, xám tro
- 肺炎 はいえん viêm phổi
- 排気ガス はいきガス khí thải
- 俳句 はいく thơ haiku
- 配偶者 はいぐうしゃ vợ/chồng, người phối ngẫu
- 拝啓 はいけい Kính gửi
- 背景 はいけい phông nền, cảnh nền
- 拝見 はいけん xem
- 灰皿 はいざら cái gạt tàn
- 廃止 はいし sự bãi bỏ, huỷ bỏ, ngừng
- 歯医者 はいしゃ nha sĩ
- 排除 はいじょ sự loại trừ, loại bỏ
- 排水 はいすい sự thoát nước, xả nước
- 排斥 はいせき sự bài xích, trục xuất, tẩy chay
- 敗戦 はいせん sự bại trận
- 廃絶 はいぜつ sự xóa bỏ, loại bỏ
- 配属 はいぞく sự phân công, điều về
- 排他主義 はいたしゅぎ chủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ
- 配達 はいたつ sự giao hàng, phát
- 配置 はいち sự bố trí, sắp xếp, bố cục
- 配当 はいとう sự phân bổ, phần chia
- 排日 はいにち bài Nhật
- 配布 はいふ sự phân phát
- 配分 はいぶん sự phân phối, phân bổ
- 敗北 はいぼく sự thất bại, bại trận
- 俳優 はいゆう diễn viên
- 配慮 はいりょ sự quan tâm, chu đáo, cân nhắc
- 入る はいる vào, đi vào, bước vào
- 配列 はいれつ sự sắp xếp, bố trí, xếp hàng
- 這う はう bò, trườn
- 蠅 はえ con ruồi
- 生える はえる mọc, nảy mầm
- 映える はえる chiếu sáng, rực rỡ
- 羽織 はおり áo haori
- 墓 はか mộ, phần mộ, nấm mồ
- 破壊 はかい sự phá huỷ, phá hoại
- 博士 はかせ chuyên gia, người uyên bác
- 捗る はかどる tiến triển tốt, trôi chảy
- 儚い はかない phù du, ngắn ngủi, mong manh
- 袴 はかま hakama
- 墓参り はかまいり sự đi viếng mộ
- 秤 はかり cái cân
- 計る はかる đo, cân, tính
- 図る はかる lập kế hoạch, mưu tính
- 葉書 はがき bưu thiếp
- 剥がす はがす bóc, lột, xé, tách ra
- 歯がゆい はがゆい sốt ruột, bực bội, bứt rứt
- 破棄 はき sự xé bỏ, hủy
- 履物 はきもの giày dép
- 破局 はきょく thảm họa, đổ vỡ
- 掃く はく quét
- 履く はく mặc, đi
- 吐く はく nôn, ói, khạc
- 博愛 はくあい lòng bác ái, tình nhân loại
- 白衣 はくい áo trắng
- 迫害 はくがい sự ngược đãi, bức hại, áp bức
- 博学 はくがく sự học rộng, uyên bác
- 白菜 はくさい cải thảo
- 白紙 はくし giấy trắng
- 拍手 はくしゅ sự vỗ tay
- 白書 はくしょ sách trắng
- 薄弱 はくじゃく sự yếu ớt, bạc nhược
- 白状 はくじょう sự thú nhận
- 白人 はくじん người da trắng
- 白線 はくせん vạch trắng
-
白鳥 はくちょう thiên nga
- 白熱 はくねつ nóng trắng, sáng trắng
- 博物館 はくぶつかん viện bảo tàng
- 博覧会 はくらんかい hội chợ triển lãm, expo
- 迫力 はくりょく sức hút, sức mạnh, sự ấn tượng mạnh mẽ
- 剥ぐ はぐ bóc, lột, xé, lột da
- 育む はぐくむ nuôi nấng, nuôi dưỡng
- 歯車 はぐるま bánh răng
- 逸れる はぐれる lạc, đi lạc
- 派遣 はけん sự phái cử, điều động
- 禿 はげ sự hói, đầu hói
- 激しい はげしい dữ dội, mãnh liệt
- 励ます はげます khích lệ, cổ vũ, động viên
- 励む はげむ cố gắng, nỗ lực, chuyên tâm
- 禿げる はげる hói, rụng tóc
- 剥げる はげる bong, tróc, mòn đi
- 箱 はこ hộp, thùng, rương, hòm, kiện
- 運ぶ はこぶ mang, chở, vận chuyển
- 鋏 はさみ cái kéo, kéo cắt tỉa
- 挟む はさむ kẹp
- 破産 はさん sự phá sản
- 橋 はし cây cầu
-
箸 はし đôi đũa
- 端 はし đầu, mép, rìa, lề
-
梯子 はしご thang
- 端たない はしたない khiếm nhã, không đứng đắn, đáng xấu hổ
- 燥ぐ はしゃぐ vui đùa, nô đùa, phấn khích
- 派出所 はしゅつじょ văn phòng chi nhánh
- 柱 はしら cột, trụ
- 恥 はじ sự xấu hổ, nỗi nhục, điều ô nhục
- 弾く はじく búng, bật
- 恥さらし はじさらし sự ô nhục, nỗi nhục
- 恥知らず はじしらず vô liêm sỉ, kẻ trơ trẽn
- 始まり はじまり sự bắt đầu, khởi nguồn
- 始まる はじまる bắt đầu
- 始め はじめ sự bắt đầu, khởi đầu
- 初めて はじめて lần đầu tiên
- 初めに はじめに trước hết, đầu tiên, lúc đầu
- 恥じる はじる xấu hổ, hổ thẹn
- 筈 はず chắc chắn là, lẽ ra phải, đáng lẽ
- 恥ずかしい はずかしい xấu hổ, ngượng ngùng, mắc cỡ
- 外す はずす tháo, cởi, gỡ ra
- 弾む はずむ nảy, bật lên
- 外れ はずれ đầu mút, rìa, ngoại ô
- 外れる はずれる bị tuột, lệch ra
- 派生 はせい sự phái sinh, nhánh phát sinh
- 破損 はそん sự hư hại, hỏng vỡ
- 旗 はた lá cờ
- 叩き はたき chổi lông phất trần
- 畑 はたけ ruộng, đồng, vườn rau, đồn điền
- 果たして はたして quả nhiên, đúng như dự đoán
- 果たす はたす hoàn thành, thực hiện, làm tròn
- 20歳 はたち 20 tuổi
- 働き はたらき công việc, lao động
- 破綻 はたん sự đổ vỡ, phá sản
- 肌 はだ da, làn da
- 肌色 はだいろ màu da, màu cam nhạt
- 裸 はだか sự trần truồng, khoả thân
- 肌着 はだぎ đồ lót
- 裸足 はだし chân trần
- 鉢 はち bát, chậu
- 蜂 はち con ong, ong vò vẽ
- 八 はち tám, số 8
- 鉢巻 はちまき băng buộc đầu
- 蜂蜜 はちみつ mật ong
- 波長 はちょう bước sóng
- 発火 はっか sự bốc cháy, đánh lửa
- 発覚 はっかく sự bị phát giác, bại lộ
- 発揮 はっき sự phát huy, thể hiện
- 発掘 はっくつ sự khai quật