Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt, khẩu ngữ) yêu cầudanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- request; reqdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- short for リクエスト (rikuesto, “request”)danh từ
Ví dụ
-
リクは受付中
requests open; currently taking requests
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép