Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「り」
349 từ thông dụng (đọc là “ri…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 料理 りょうり món ăn; ẩm thực
- 旅行 りょこう du lịch, chuyến đi
- 里 り dặm Nhật
- 利益 りえき lợi nhuận
- 理科 りか khoa học tự nhiên
- 理解 りかい sự hiểu, lý giải
- 利害 りがい lợi và hại; quyền lợi
- 理学 りがく khoa học tự nhiên
- 理学部 りがくぶ khoa khoa học tự nhiên
- 力む りきむ gồng sức, ra sức, cố quá
- 陸 りく đất liền, bờ
- 陸軍 りくぐん lục quân
- 陸上 りくじょう trên đất liền
- 理屈 りくつ lý lẽ, lý thuyết
- 理系 りけい khối tự nhiên, ngành khoa học kĩ thuật
- 利口 りこう thông minh, lanh lợi, khôn ngoan
- 利己主義 りこしゅぎ chủ nghĩa vị kỉ, ích kỉ
- 離婚 りこん ly hôn, ly dị
- 利子 りし tiền lãi
- 理事 りじ uỷ viên hội đồng quản trị, giám đốc
- 理性 りせい lý trí, lý tính
- 理想 りそう lý tưởng
- 利息 りそく tiền lãi
- 立脚 りっきゃく sự dựa trên
- 陸橋 りっきょう cầu vượt
- 立候補 りっこうほ sự ứng cử, đăng cai
- 立体 りったい hình khối, vật ba chiều
- 立派 りっぱ tuyệt vời, đẹp đẽ, oai vệ
- 立法 りっぽう lập pháp
- 率 りつ tỉ lệ, tỉ suất, phần trăm
- 理念 りねん lý tưởng, triết lý, nguyên tắc nền tảng
- 略 りゃく sự viết tắt, lược bỏ
- 略語 りゃくご từ viết tắt
- 略す りゃくす viết tắt, rút gọn
- 流 りゅう cách, kiểu, phong cách
- 留学 りゅうがく sự du học
- 留学生 りゅうがくせい du học sinh
- 流行 りゅうこう mốt, xu hướng, trào lưu
- 流行歌 りゅうこうか bài hát thịnh hành
- 流暢 りゅうちょう lưu loát, trôi chảy
- 流通 りゅうつう sự lưu thông, phân phối
- 留年 りゅうねん sự lưu ban
- 理由 りゆう lý do, nguyên do; cớ
- 寮 りょう ký túc xá
- 料 りょう phí, tiền phí, giá
- 猟 りょう sự săn bắn
- 量 りょう lượng, số lượng, dung lượng, khẩu phần
- 領域 りょういき lãnh thổ, vùng
- 了解 りょうかい sự hiểu, đồng ý
- 領海 りょうかい lãnh hải
- 両替 りょうがえ sự đổi tiền
- 両側 りょうがわ hai bên, cả hai phía
- 料金 りょうきん phí, cước, giá vé
- 領空 りょうくう không phận, vùng trời lãnh thổ
- 良好 りょうこう tốt, tốt đẹp, khả quan
- 漁師 りょうし ngư dân
- 両者 りょうしゃ cả hai, hai bên
- 領収 りょうしゅう sự nhận tiền, thu nhận
- 領収書 りょうしゅうしょ biên lai, hóa đơn thu tiền
- 了承 りょうしょう sự chấp thuận, hiểu và đồng ý
- 良心 りょうしん lương tâm
- 両親 りょうしん bố mẹ
- 領事館 りょうじかん lãnh sự quán
- 両端 りょうたん hai đầu, hai mép
- 両手 りょうて hai tay
- 領土 りょうど lãnh thổ
- 涼風 りょうふう gió mát
- 両方 りょうほう cả hai, cả hai bên
- 両面 りょうめん hai mặt, cả hai mặt
- 療養 りょうよう điều dưỡng, an dưỡng, chữa bệnh
- 療養所 りょうようじょ viện điều dưỡng
- 両立 りょうりつ sự cùng tồn tại, dung hòa, cân bằng
- 旅客 りょかく hành khách
- 旅客機 りょかくき máy bay chở khách
- 旅館 りょかん lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật
- 力 りょく sức, lực, năng lực
- 旅券 りょけん hộ chiếu
- 旅費 りょひ chi phí đi lại, lộ phí
- 利用 りよう sự sử dụng, tận dụng
- 離陸 りりく sự cất cánh
- 利率 りりつ lãi suất
- 履歴 りれき lí lịch, quá trình, sự nghiệp
- 履歴書 りれきしょ sơ yếu lý lịch, CV
- 理論 りろん lý thuyết, lý luận
- 隣家 りんか nhà bên cạnh, nhà hàng xóm
- 輪郭 りんかく đường viền, đường nét, hình bóng
- 林業 りんぎょう lâm nghiệp
-
林檎 りんご quả táo
- 臨時 りんじ tạm thời, lâm thời
- 臨終 りんじゅう lâm chung, lúc hấp hối
- 隣人 りんじん hàng xóm, láng giềng
- 倫理 りんり luân lý, đạo đức
- 利 り lợi thế, lợi ích, lợi nhuận, tiền lãi
- 理 り lý lẽ, đạo lý, logic
- 利上げ りあげ sự tăng lãi suất
- 利害関係 りがいかんけい quan hệ lợi ích
- 力学 りきがく cơ học, động lực học
- 力作 りきさく tác phẩm công phu, kiệt tác
- 力士 りきし đô vật sumo
- 力説 りきせつ sự nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ
- 力点 りきてん trọng điểm, sự nhấn mạnh
- 力投 りきとう ném hết sức
- 離宮 りきゅう biệt cung, ly cung
- 力量 りきりょう năng lực, tài cán
- 陸海 りくかい đất liền và biển
- 陸上競技 りくじょうきょうぎ điền kinh
- 陸上自衛隊 りくじょうじえいたい Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản
- 陸路 りくろ đường bộ
- 利権 りけん quyền lợi, đặc quyền kinh tế
- 履行 りこう sự thực hiện
- 理工 りこう khoa học và kỹ thuật
- 理工学部 りこうがくぶ khoa khoa học và kỹ thuật
- 利下げ りさげ sự giảm lãi suất
- 離散 りさん sự ly tán, phân tán
- 離職 りしょく sự nghỉ việc, mất việc
- 利潤 りじゅん lợi nhuận
- 理想的 りそうてき lý tưởng
- 離脱 りだつ sự rút khỏi, ly khai, tách ra
- 離着陸 りちゃくりく cất cánh và hạ cánh
- 立憲 りっけん chủ nghĩa lập hiến
- 立国 りっこく sự lập quốc
- 立証 りっしょう sự chứng minh
- 立体的 りったいてき ba chiều, lập thể
- 立地 りっち sự chọn địa điểm, vị trí
- 立法府 りっぽうふ tòa án
- 立方メートル りっぽうメートル mét khối
- 立案 りつあん sự lập kế hoạch
- 利点 りてん lợi điểm, ưu điểm
- 離島 りとう đảo xa, đảo biệt lập
- 離党 りとう sự rời đảng
- 理髪 りはつ sự cắt tóc
- 離反 りはん sự xa lánh, ly khai, bỏ đi
- 利払い りばらい sự trả lãi
- 利比亜 リビア Libya
- 理不尽 りふじん vô lý, phi lý
- 利比利亜 リベリア Liberia
- 利便 りべん sự tiện lợi
- 利回り りまわり lợi suất, tiền lãi
- 裏面 りめん mặt sau, mặt trái
- 略式 りゃくしき giản lược, không chính thức
- 略称 りゃくしょう tên viết tắt
- 略奪 りゃくだつ sự cướp bóc, cướp đoạt
- 略歴 りゃくれき sơ yếu lý lịch
- 竜 りゅう rồng
- 流域 りゅういき lưu vực
- 竜王 りゅうおう Long vương
- 琉球 りゅうきゅう Lưu Cầu, Ryukyu
- 流血 りゅうけつ sự đổ máu
- 粒子 りゅうし hạt
- 流出 りゅうしゅつ sự chảy ra, tràn ra