TanroDictionary Sổ từ

企む たくらむ

XÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mưu tính, âm mưu, giở tròđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to scheme; to plan; to play a trick; to invent; to conspire; to frame upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Cách dùng

"Mưu tính, âm mưu": 「悪事を企む」 — mưu tính việc xấu; 「何を企んでいるの」 — đang giở trò gì vậy? Thường tiêu cực; khi đùa có thể chỉ chuẩn bị bất ngờ.

Ví dụ

  1. 何を企んでいるの?

    Cậu đang giở trò gì đấy?

  2. 彼らは会社の乗っ取りを企んでいた。

    Bọn họ đã âm mưu thâu tóm công ty.

  3. 彼は友人に内緒で、こっそりと悪事を企んでいる。

    He is secretly planning misdeeds without his friends knowing.

  4. 彼らは競争相手に対して、何かを企んでいるようだ。

    They seem to be plotting something against their competitors.

  5. 彼は何か企んでいるようだ

    It seems like he is scheming something

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép