Nghĩa tiếng Việt
- mưu tính, âm mưu, giở tròđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to scheme; to plan; to play a trick; to invent; to conspire; to frame upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Cách dùng
"Mưu tính, âm mưu": 「悪事を企む」 — mưu tính việc xấu; 「何を企んでいるの」 — đang giở trò gì vậy? Thường tiêu cực; khi đùa có thể chỉ chuẩn bị bất ngờ.
Ví dụ
-
何を企んでいるの?
Cậu đang giở trò gì đấy?
-
彼らは会社の乗っ取りを企んでいた。
Bọn họ đã âm mưu thâu tóm công ty.
-
彼は友人に内緒で、こっそりと悪事を企んでいる。
He is secretly planning misdeeds without his friends knowing.
-
彼らは競争相手に対して、何かを企んでいるようだ。
They seem to be plotting something against their competitors.
-
彼は何か企んでいるようだ
It seems like he is scheming something
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép