Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「た」
687 từ thông dụng (đọc là “ta…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
- 高い たかい cao
- 楽しい たのしい vui, thú vị, dễ chịu
- 食べる たべる ăn
- 卵 たまご trứng, trứng cá
- 多 た đa
- 田 た ruộng lúa
- 対 たい đấu với, chống lại
- 鯛 タイ cá tráp
- 体育 たいいく thể dục, giáo dục thể chất
- 退院 たいいん sự xuất viện
- 対応 たいおう sự tương ứng
- 体温 たいおん thân nhiệt
-
体温計 たいおんけい nhiệt kế
- 大家 たいか bậc thầy, chuyên gia, người có uy tín
- 大会 たいかい đại hội, hội nghị, mít tinh
- 体格 たいかく vóc dáng, thể hình, thể chất
- 大河 たいが sông lớn
- 大概 たいがい nói chung, thường thì
- 退学 たいがく bỏ học, thôi học
- 待機 たいき sự chờ sẵn, trực chờ
- 大気 たいき khí quyển, không khí
- 大金 たいきん món tiền lớn, chi phí lớn
- 退屈 たいくつ chán ngắt, tẻ nhạt, đơn điệu
- 待遇 たいぐう sự đối xử, tiếp đãi
- 体型 たいけい vóc dáng, thân hình
- 体系 たいけい hệ thống, cấu trúc
- 対決 たいけつ sự đối đầu, đọ sức
- 体験 たいけん trải nghiệm, kinh nghiệm thực tế
-
太鼓 たいこ trống
- 対抗 たいこう sự đối kháng, cạnh tranh, ganh đua
- 大国 たいこく nước lớn, cường quốc
- 対策 たいさく đối sách, biện pháp; sự chuẩn bị
- 滞在 たいざい sự lưu trú, ở lại
- 大使 たいし đại sứ
- 大使館 たいしかん đại sứ quán
- 大した たいした đáng kể, to tát, quan trọng
- 体質 たいしつ thể chất, cơ địa
- 大して たいして lắm, mấy
- 貸借 たいしゃく vay mượn, nợ và có
- 大衆 たいしゅう đại chúng, quần chúng
- 対処 たいしょ sự đối phó, xử lý
- 対照 たいしょう sự tương phản, đối chiếu, so sánh
- 対称 たいしょう sự đối xứng
- 対象 たいしょう đối tượng; phạm vi
- 大正 たいしょう thời Đại Chính
- 退職 たいしょく sự nghỉ hưu, thôi việc
- 退治 たいじ sự tiêu diệt, diệt trừ, dẹp yên
- 体重 たいじゅう cân nặng
- 対する たいする đối diện
- 体制 たいせい thể chế, hệ thống, cơ cấu
- 態勢 たいせい tư thế sẵn sàng, sự chuẩn bị
- 大勢 たいせい đại thế, xu thế chung
- 体積 たいせき thể tích, dung tích
- 堆積 たいせき sự chất đống, tích tụ
- 大切 たいせつ quan trọng, quý giá
- 大戦 たいせん đại chiến
- 体操 たいそう thể dục
- 大層 たいそう rất, vô cùng
- 怠惰 たいだ lười biếng, biếng nhác
- 対談 たいだん cuộc đối thoại, trò chuyện
- 体調 たいちょう thể trạng, tình trạng sức khoẻ
- 体長 たいちょう chiều dài cơ thể
- 大抵 たいてい phần lớn, thường thì
- 対等 たいとう sự bình đẳng, ngang hàng
- 体得 たいとく sự lĩnh hội qua trải nghiệm
- 態度 たいど thái độ, cử chỉ, cách cư xử
- 対日 たいにち đối với Nhật Bản
- 滞納 たいのう sự chậm nộp, nợ đọng, không thanh toán
- 退廃 たいはい sự suy đồi, đồi bại, sa đọa
- 退廃的 たいはいてき suy đồi, đồi trụy
- 大半 たいはん phần lớn, quá nửa
- 対比 たいひ sự tương phản, đặt cạnh nhau
- 退避 たいひ sự lánh nạn, sơ tán
- 台風 たいふう bão, bão nhiệt đới
- 大変 たいへん rất, vô cùng
- 大別 たいべつ sự phân loại chung, chia đại thể
- 逮捕 たいほ sự bắt giữ
- 大砲 たいほう đại bác, pháo
- 待望 たいぼう sự mong đợi
-
太陽 たいよう Mặt Trời
- 平ら たいら bằng phẳng, nhẵn
- 大陸 たいりく lục địa
- 対立 たいりつ sự đối lập, đối đầu
- 大量 たいりょう số lượng lớn, hàng loạt
- 体力 たいりょく thể lực, sức bền
- 対話 たいわ cuộc đối thoại, trò chuyện, trao đổi
- 田植え たうえ sự cấy lúa
- 絶えず たえず không ngừng, liên tục, luôn luôn
- 絶え間なく たえまなく không ngớt, liên tục
- 耐える たえる chịu đựng
- 絶える たえる tuyệt chủng, mai một
- 倒す たおす xô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả
- 倒れる たおれる ngã, đổ
- 多角 たかく nhiều mặt, đa dạng hoá; đa giác
- 高さ たかさ chiều cao, độ cao, mức
- 高まる たかまる dâng cao, tăng lên, mạnh lên
- 高める たかめる nâng cao, đẩy mạnh
- 宝 たから kho báu, báu vật
- 宝くじ たからくじ xổ số
- 宝物 たからもの báu vật, của quý
- 集る たかる tụ tập, bu lại
- 互い たがい lẫn nhau, nhau
- 互い違い たがいちがい xen kẽ, so le
- 互いに たがいに lẫn nhau, cùng nhau
- 耕す たがやす cày, xới, canh tác
- 滝 たき thác nước
- 炊き出し たきだし phát cơm cứu trợ
- 炊く たく nấu
- 焚く たく đốt, nhóm
- 択一 たくいつ chọn một trong nhiều, trắc nghiệm
- 沢山 たくさん nhiều, rất nhiều
- 託す たくす giao phó, ủy thác
- 宅地 たくち đất ở, đất thổ cư
- 逞しい たくましい vạm vỡ, khỏe mạnh
- 巧み たくみ khéo léo, tài tình, xảo diệu
- 企み たくらみ âm mưu, mưu đồ, mánh khoé
- 企む たくらむ mưu tính, âm mưu, giở trò
- 蓄える たくわえる tích trữ, để dành
- 竹 たけ cây tre, trúc
-
凧 たこ con diều
-
蛸 タコ con bạch tuộc
- 他殺 たさつ án giết người
- 確か たしか chắc chắn
- 確かめる たしかめる xác nhận, kiểm tra, làm rõ
- 足し算 たしざん phép cộng
- 多湿 たしつ độ ẩm cao
- 他者 たしゃ người khác
- 多少 たしょう một chút, phần nào
- 足す たす cộng
- 多数 たすう số đông, nhiều
- 助かる たすかる được cứu, sống sót
- 助ける たすける cứu, cứu giúp, tha
- 携える たずさえる mang theo, cầm theo
- 携わる たずさわる tham gia, liên quan đến
- 尋ねる たずねる hỏi
- 訪ねる たずねる thăm, đến thăm
- 黄昏 たそがれ hoàng hôn, chạng vạng
- 戦い たたかい trận chiến, cuộc chiến
- 戦う たたかう gây chiến, giao chiến, chiến đấu
- 叩く たたく đánh, gõ, đập, vỗ, tát
- 佇む たたずむ đứng lặng
- 畳 たたみ chiếu tatami
- 畳む たたむ gấp
- 只 ただ bình thường, thông thường
- 多大 ただい to lớn, rất nhiều
- 只今 ただいま con về rồi!, tôi về rồi!
- 但し ただし nhưng, tuy nhiên, với điều kiện là
- 正しい ただしい đúng, chính xác
- 正す ただす sửa, chỉnh đốn, cải chính
- 糺す ただす xác minh, làm rõ