TanroDictionary Sổ từ

堰 せき

YỂN

Nhật Thông dụng
0

堰 (せき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đập, đập tràn, cửa cống, rào chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đập, đập tràn, cửa cống, rào chắndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dam; weir; barrier; sluicedanh từJMdict
  2. damchữ HánWiktionary
  3. preventchữ HánWiktionary
  4. stop upchữ HánWiktionary
  5. weir, damdanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「堰」

堰

い

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a dike or levee for containing water Wiktionary

Chữ Hán trong từ

堰
YỂN On: エン Kun: せき、せ.く dam; prevent; stop up 12 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗