Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「せ」
780 từ thông dụng (đọc là “se…”), phổ biến đứng trước · trang 1/6
- 生徒 せいと học sinh
- 世界 せかい thế giới, xã hội, vũ trụ
- 先生 せんせい thầy, giáo viên; bậc thầy
- 姓 せい họ
- 性 せい bản tính, tính cách
- 正 せい đúng; chính thức
- 製 せい chế tạo; sản xuất tại ..., làm bằng ...
- 背 せい chiều cao, vóc người
- 所為 せい lỗi, do, tại
- 誠意 せいい thành ý, thiện chí
- 精一杯 せいいっぱい hết khả năng, nỗ lực tối đa
- 西欧 せいおう Tây Âu
- 成果 せいか thành quả, kết quả
- 政界 せいかい chính giới, giới chính trị
- 正解 せいかい đáp án đúng, cách hiểu đúng
- 性格 せいかく tính cách, cá tính
- 正確 せいかく chính xác, đúng đắn
- 生活 せいかつ cuộc sống, sinh hoạt
- 請願 せいがん thỉnh nguyện, kiến nghị
- 世紀 せいき thế kỷ
- 正規 せいき chính quy, chính thức, hợp lệ
- 性急 せいきゅう vội vàng, hấp tấp, nóng vội
- 請求 せいきゅう sự yêu cầu, đòi; hoá đơn thanh toán
- 政局 せいきょく tình hình chính trị, chính cục
- 正義 せいぎ chính nghĩa, công lý
- 制御 せいぎょ sự điều khiển
- 生計 せいけい sinh kế, kế sinh nhai
- 清潔 せいけつ sạch sẽ, vệ sinh
- 政権 せいけん chính quyền; quyền lực chính trị
- 制限 せいげん sự hạn chế, giới hạn
- 成功 せいこう thành công, thành tựu
- 制裁 せいさい chế tài, trừng phạt, cấm vận
- 制作 せいさく tác phẩm
- 政策 せいさく chính sách
- 製作 せいさく sự chế tạo, sản xuất
- 清算 せいさん sự thanh toán, trả hết nợ
- 生産 せいさん sự sản xuất
- 精算 せいさん sự thanh toán chính xác, quyết toán, điều chỉnh
- 成算 せいさん triển vọng thành công
- 星座 せいざ chòm sao
- 正座 せいざ ngồi seiza, ngồi quỳ gối
- 制止 せいし sự ngăn cản, kiềm chế
- 生死 せいし sống chết, sinh tử
- 静止 せいし sự đứng yên, tĩnh
- 正式 せいしき chính thức, đúng thể thức
- 性質 せいしつ tính cách, tính khí
- 静粛 せいしゅく im lặng, trật tự
- 青春 せいしゅん tuổi thanh xuân
- 清書 せいしょ bản chép sạch
- 聖書 せいしょ Kinh Thánh
- 精神 せいしん tinh thần, tâm hồn
- 政治 せいじ chính trị
- 政治家 せいじか chính trị gia
- 誠実 せいじつ thành thật, chân thành, trung thực
- 静寂 せいじゃく sự tĩnh lặng, yên tĩnh
- 成熟 せいじゅく sự trưởng thành, chín muồi
- 正常 せいじょう bình thường, ổn định
- 成人 せいじん người trưởng thành
- 整数 せいすう số nguyên
- 製図 せいず sự vẽ kĩ thuật, thiết kế bản vẽ
- 成績 せいせき thành tích, kết quả, điểm số
- 精々 せいぜい nhiều nhất, cùng lắm
- 生前 せいぜん lúc sinh thời
- 正装 せいそう lễ phục, trang phục chỉnh tề
- 清掃 せいそう sự quét dọn, vệ sinh; thu gom rác
- 製造 せいぞう sự chế tạo, sản xuất
- 生存 せいぞん sự tồn tại, sinh tồn
- 生態 せいたい sinh thái, tập tính
- 生誕 せいたん sự ra đời
- 盛大 せいだい long trọng, hoành tráng, xa hoa, thịnh vượng, sôi nổi
- 成長 せいちょう sự trưởng thành, lớn lên
- 生長 せいちょう sự sinh trưởng
- 精通 せいつう tinh thông, am hiểu tường tận
- 制定 せいてい sự ban hành, thiết lập
- 性的 せいてき thuộc về giới tính
- 製鉄 せいてつ luyện sắt
- 晴天 せいてん trời quang, thời tiết đẹp
- 政党 せいとう chính đảng, đảng phái
- 正当 せいとう chính đáng, hợp lý, hợp pháp
- 整頓 せいとん sự sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp
- 制度 せいど chế độ, hệ thống, thể chế
- 成年 せいねん tuổi thành niên
- 青年 せいねん thanh niên
- 生年月日 せいねんがっぴ ngày tháng năm sinh
- 性能 せいのう tính năng, hiệu suất
- 製品 せいひん sản phẩm, hàng chế tạo
- 整備 せいび sự bảo dưỡng, bảo trì
- 政府 せいふ chính phủ
- 制服 せいふく đồng phục
- 征服 せいふく sự chinh phục, khuất phục
- 西部 せいぶ miền tây, phía tây
- 生物 せいぶつ sinh vật
- 成分 せいぶん thành phần
- 性別 せいべつ giới tính
- 正方形 せいほうけい hình vuông
- 歳暮 せいぼ quà cuối năm
- 精密 せいみつ chính xác, tinh vi, tỉ mỉ
- 姓名 せいめい họ tên
- 生命 せいめい sinh mạng, sự sống
- 声明 せいめい tuyên bố, thông cáo
- 正門 せいもん cổng chính
- 制約 せいやく sự ràng buộc, hạn chế
- 製薬 せいやく sản xuất dược phẩm
- 西洋 せいよう phương Tây
- 西洋人 せいようじん người phương Tây
- 整理 せいり sự sắp xếp, chỉnh lý, ngăn nắp
- 生理 せいり sinh lý học
- 成立 せいりつ sự hình thành, ra đời
- 勢力 せいりょく thế lực, sức mạnh, ảnh hưởng
- 西暦 せいれき Công nguyên
- 整列 せいれつ sự xếp hàng, dàn hàng, sắp thẳng hàng
- 背負う せおう cõng, đeo trên lưng
- 急かす せかす giục, hối thúc
- 咳 せき ho, cơn ho
-
席 せき chỗ ngồi, ghế
- 席上 せきじょう tại cuộc họp, tại buổi
- 積雪 せきせつ tuyết phủ, lớp tuyết
- 寂然 せきぜん cô quạnh, hiu quạnh
- 石炭 せきたん than đá
- 赤道 せきどう xích đạo
- 責任 せきにん trách nhiệm
- 赤飯 せきはん xôi đậu đỏ
- 赤面 せきめん sự đỏ mặt
- 石油 せきゆ dầu mỏ
- 世間 せけん thế gian, xã hội, người đời
- セ氏 セし độ C
- 世相 せそう tình hình xã hội, thế thái, dấu hiệu thời đại
- 世帯 せたい hộ gia đình
- 世代 せだい thế hệ
- 折角 せっかく cất công, mất công
- 説教 せっきょう bài giảng đạo
- 積極的 せっきょくてき tích cực, chủ động
- 接近 せっきん sự tiến gần, tiếp cận
- 節句 せっく ngày tết theo mùa
- 設計 せっけい sự thiết kế, kế hoạch
-
石鹸 せっけん xà phòng
- 摂氏 せっし độ C
- 接触 せっしょく sự tiếp xúc, chạm
- 接する せっする chạm, tiếp giáp, kề cận
- 接待 せったい sự tiếp đãi, chiêu đãi
- 設置 せっち sự thành lập
- 折衷 せっちゅう sự dung hòa, chiết trung, pha trộn
- 設定 せってい sự thiết lập, đặt ra; bối cảnh
- 説得 せっとく sự thuyết phục
- 節 せつ dịp, khi, lúc
- 説 せつ học thuyết, lý thuyết
- 切実 せつじつ tha thiết, sâu sắc
- 接続 せつぞく sự kết nối, nối, liên kết
- 切断 せつだん sự cắt đứt, cắt cụt, ngắt kết nối
- 切ない せつない đau đớn, day dứt, xót xa