壮
そう
TRÁNG
壮 (そう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sức sống, sức mạnh, dũng cảm, khí phách; tuổi tráng niên (khoảng 30); đơn vị đếm mồi ngải (cứu ngải).
Nghĩa tiếng Việt
- sức sống, sức mạnh, dũng cảm, khí pháchdanh từ · tính từ な
- tuổi tráng niên (khoảng 30)danh từ · tính từ な
- đơn vị đếm mồi ngải (cứu ngải)trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
- vibrancy; strength; bravery; manlinessdanh từ · tính từ なJMdict
- one's prime (around age 30; esp. of a man)danh từ · tính từ なJMdict
- counter for cones or sticks of moxa burned on the skin (in moxibustion)trợ số từJMdict
- vibrant, manly, bravetính từ いWiktionary
- a male given nametên riêngWiktionary
Cách đọc khác của 「壮」
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary