TanroDictionary Sổ từ

壮 そう

TRÁNG

Nhật
0

壮 (そう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sức sống, sức mạnh, dũng cảm, khí phách; tuổi tráng niên (khoảng 30); đơn vị đếm mồi ngải (cứu ngải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sức sống, sức mạnh, dũng cảm, khí pháchdanh từ · tính từ な
  2. tuổi tráng niên (khoảng 30)danh từ · tính từ な
  3. đơn vị đếm mồi ngải (cứu ngải)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. vibrancy; strength; bravery; manlinessdanh từ · tính từ なJMdict
  2. one's prime (around age 30; esp. of a man)danh từ · tính từ なJMdict
  3. counter for cones or sticks of moxa burned on the skin (in moxibustion)trợ số từJMdict
  4. vibrant, manly, bravetính từ いWiktionary
  5. a male given nametên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「壮」

壮

つよし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

壮
TRANG, TRÁNG On: ソウ Kun: さかん robust; manhood; prosperity 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗