TanroDictionary Sổ từ

寂寞 せきばく

TỊCH MỊCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. lonely; lonesome; dreary; desolate; deserted; forlorn'taru' adjective · trạng từ · trợ từ · danh từ
  2. loneliness, desolationdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「寂寞」

寂寞

じゃくまく

Nghĩa tiếng Anh

  1. 'taru' adjective · trạng từ · tính từ な · danh từ lonely; lonesome; dreary; desolate; deserted; forlorn

Chữ Hán trong từ

寂
TỊCH On: ジャク、セキ Kun: さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい loneliness; quietly; mellow; mature; death of a priest 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寞
MỊCH On: バク、マク Kun: さび.しい lonely; quiet 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗