TanroDictionary Sổ từ

峠 とうげ

ĐÈO

Nhật Thông dụng
0

峠 (とうげ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đèo, đỉnh dốc; đỉnh điểm (mùa hè), giai đoạn khó khăn nhất (bệnh), thời điểm then chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đèo, đỉnh dốcdanh từ · hậu tố
  2. đỉnh điểm (mùa hè), giai đoạn khó khăn nhất (bệnh), thời điểm then chốtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (mountain) pass; highest point on a mountain road; ridgedanh từ · hậu tốJMdict
  2. peak (e.g. of summer); worst (e.g. of an illness); crisis; critical point; most difficult partdanh từJMdict
  3. mountain pass, ridgedanh từWiktionary
  4. crisis, climaxdanh từWiktionary
  5. A place name.tên riêngWiktionary
  6. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Đèo": 「峠を越える」 — vượt đèo; 「峠道」 — đường đèo; 「峠の茶屋」 — quán trà trên đèo. Nghĩa bóng: "giai đoạn căng nhất đã qua": 「暑さも峠を越えた」 — cái nóng đã qua đỉnh; 「病人は峠を越した」 — bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.

Ví dụ

  1. 車で峠を越えて隣の県へ行った。

    Tôi lái xe vượt đèo sang tỉnh bên cạnh.

  2. 医者によると、父の病気は峠を越したそうだ。

    Theo bác sĩ, bệnh của bố tôi đã qua cơn nguy kịch.

Cách đọc khác của 「峠」

峠

たうげ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

峠
ĐÈO On: – Kun: とうげ mountain peak; mountain pass; climax; crest; (kokuji) 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

峠

たお

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

峠
ĐÈO On: – Kun: とうげ mountain peak; mountain pass; climax; crest; (kokuji) 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗