TanroDictionary Sổ từ

庸 よう

DUNG

Nhật
0

庸 (よう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thuế nộp thay lao dịch (thời luật lệnh); thuế hiện vật; (cũ) sự tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuế nộp thay lao dịch (thời luật lệnh); thuế hiện vậtdanh từ
  2. (cũ) sự tầm thườngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tax paid to avoid forced labor (ritsuryō period); tax in kinddanh từJMdict
  2. mediocritydanh từJMdict
  3. ordinary; commonplaceaffixWiktionary

Cách đọc khác của 「庸」

庸

よー

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán commonplace Wiktionary

Chữ Hán trong từ

庸
DONG On: ヨウ Kun: – commonplace; ordinary; employment 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗