Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「よ」
418 từ thông dụng (đọc là “yo…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 良い よい tốt, hay, đẹp, dễ chịu
- 呼ぶ よぶ gọi, kêu
- 読む よむ đọc
- 夜 よる đêm, buổi tối
- 弱い よわい yếu, mỏng manh, kém
- 世 よ thế giới, xã hội, thiên hạ
- 夜明け よあけ bình minh, rạng đông
- 酔う よう say rượu
- 用 よう việc, công việc, việc bận
- 様 よう trông có vẻ ..., hình như ...
- 陽 よう dương
- 容易 ようい dễ dàng, đơn giản
- 用意 ようい sự chuẩn bị, sửa soạn
- 要因 よういん nguyên nhân chính, yếu tố
- 8日 ようか ngày mùng 8
- 洋画 ようが hội hoạ phương Tây
- 容器 ようき vật chứa, bao bì
- 陽気 ようき vui vẻ, hớn hở, sôi nổi
- 要求 ようきゅう yêu cầu, đòi hỏi
- 容疑者 ようぎしゃ nghi phạm
- 用具 ようぐ dụng cụ, thiết bị
- 用件 ようけん việc cần làm, việc cần nói
- 要項 ようこう điểm chính, các yêu cầu
- 用語 ようご thuật ngữ
- 養護 ようご sự chăm sóc, bảo dưỡng
- 擁護 ようご bảo vệ, che chở, ủng hộ
- 洋裁 ようさい may đồ Âu
- 用紙 ようし mẫu đơn trống
- 要旨 ようし ý chính, tóm tắt, đại ý
- 養子 ようし con nuôi, con rể ở rể
- 様式 ようしき kiểu dáng, hình thức, mẫu
- 洋式 ようしき kiểu Tây
- 洋室 ようしつ phòng kiểu Tây
- 容赦 ようしゃ sự tha thứ, bỏ qua
- 洋酒 ようしゅ rượu Tây
- 洋書 ようしょ sách phương Tây
- 要所 ようしょ vị trí quan trọng, điểm chiến lược
- 洋食 ようしょく món Tây
- 養殖 ようしょく sự nuôi trồng
- 幼児 ようじ trẻ nhỏ
- 用事 ようじ việc cần làm, công việc
- 用心 ようじん sự cẩn thận, đề phòng
- 用心深い ようじんぶかい thận trọng, cảnh giác
- 様子 ようす tình hình, tình trạng
- 要する ようする cần, đòi hỏi, tốn
- 要するに ようするに tóm lại, nói tóm lại
- 要請 ようせい sự yêu cầu, đề nghị
- 養成 ようせい sự đào tạo, bồi dưỡng
- 容積 ようせき dung tích, thể tích
- 要素 ようそ yếu tố, thành phần
- 様相 ようそう diện mạo, tình trạng, khía cạnh
- 幼稚 ようち thời thơ ấu
- 幼稚園 ようちえん trường mẫu giáo
- 要注意 ようちゅうい cần chú ý, cần cẩn thận
- 要点 ようてん điểm chính, ý chính
- 用途 ようと công dụng, mục đích sử dụng
- 曜日 ようび thứ trong tuần
- 洋風 ようふう kiểu Tây
- 洋服 ようふく quần áo kiểu Tây
- 要望 ようぼう nguyện vọng, yêu cầu
- 洋間 ようま phòng kiểu Tây
- 羊毛 ようもう len, lông cừu
- 漸く ようやく cuối cùng thì
- 要約 ようやく bản tóm tắt
- 要領 ようりょう yếu điểm, đại cương
- 用例 ようれい ví dụ minh họa
- 養老院 ようろういん viện dưỡng lão
- 余暇 よか thời gian rảnh rỗi
- 予感 よかん linh cảm, điềm báo
- 予期 よき sự dự đoán, mong đợi, lường trước
- 預金 よきん tiền gửi
- 欲 よく lòng tham, ham muốn, dục vọng
- 翌朝 よくあさ sáng hôm sau
- 抑圧 よくあつ sự kiềm chế, áp bức, đàn áp
- 抑止 よくし sự ngăn chặn, răn đe
- 浴室 よくしつ phòng tắm
- 翌日 よくじつ ngày hôm sau
- 抑制 よくせい sự kiềm chế, hạn chế, kìm hãm
-
浴槽 よくそう bồn tắm
- 翌年 よくねん năm sau đó
- 欲張り よくばり tính tham lam, người tham lam
- 欲望 よくぼう dục vọng, ham muốn, thèm khát
- 善くも よくも sao dám..., sao có thể...
- 抑揚 よくよう ngữ điệu, trầm bổng
- 余計 よけい thừa, quá nhiều
- 予言 よげん lời tiên đoán, dự báo
- 横 よこ chiều ngang, nằm ngang
- 横顔 よこがお khuôn mặt nhìn nghiêng
- 横書き よこがき viết ngang
- 横切る よこぎる băng qua, cắt ngang
- 予告 よこく sự báo trước, thông báo trước, cảnh báo
- 寄越す よこす gửi đến
- 横たわる よこたわる nằm, nằm dài
- 横綱 よこづな yokozuna
- 横取り よこどり sự cướp ngang, chiếm đoạt
- 横道 よこみち đường tắt, ngõ ngang
- 横文字 よこもじ chữ viết ngang
- 汚す よごす làm bẩn, làm ô nhiễm, vấy bẩn
- 汚れ よごれ vết bẩn
- 汚れる よごれる bị bẩn
- 予算 よさん ngân sách, dự toán
- 由 よし lý do, nguyên cớ, ý nghĩa
- 良し悪し よしあし tốt xấu, phải trái
- 予習 よしゅう sự chuẩn bị bài trước
- 止す よす thôi, dừng; bỏ
- 寄せ集め よせあつめ mớ hỗn tạp, tập hợp chắp vá
- 寄せる よせる đến gần, cho lại gần
- 予選 よせん vòng loại, vòng sơ khảo
- 余所 よそ nơi khác, chỗ lạ
- 予想 よそう sự dự đoán, dự báo
- 装う よそおう ăn mặc, trang điểm, trang trí
- よそ見 よそみ nhìn đi chỗ khác
- よそ行き よそゆき đi ra ngoài
- 夜空 よぞら bầu trời đêm
- 涎 よだれ nước dãi
- 予断 よだん sự đoán trước, định kiến
- 余談 よだん chuyện ngoài lề
- 予知 よち sự biết trước, dự đoán
- 余地 よち khoảng trống, đất trống
- 4日 よっか ngày mồng 4
- 欲求 よっきゅう nhu cầu, ham muốn
- 四つ よっつ bốn
- 酔っ払い よっぱらい người say rượu
- 酔っ払う よっぱらう say rượu
- 四つ角 よつかど bốn góc
- 予定 よてい dự định, kế hoạch, lịch trình
- 与党 よとう đảng cầm quyền
- 淀む よどむ ứ đọng
- 夜中 よなか nửa đêm
- 世の中 よのなか xã hội, thế gian, cuộc đời
- 予備 よび dự bị, dự phòng
- 呼びかけ よびかけ lời kêu gọi
- 呼びかける よびかける gọi, cất tiếng gọi
- 予備校 よびこう trường luyện thi
- 呼び捨て よびすて gọi trống không
- 呼び出す よびだす gọi ra, triệu tập, gọi điện, gọi hồn
- 呼び名 よびな tên gọi, tên thường gọi
- 夜更かし よふかし thức khuya
- 夜更け よふけ đêm khuya
- 余分 よぶん thừa, dư, phần dư
- 予報 よほう dự báo
- 余程 よほど rất, khá, đáng kể
- 予防 よぼう sự phòng ngừa, phòng bệnh
- 読み よみ sự đọc
- 読み書き よみかき đọc và viết
- 読み方 よみかた cách đọc
- 蘇る よみがえる sống lại, hồi sinh, phục hồi, hồi phục
- 詠む よむ sáng tác, lấy làm đề tài thơ
- 嫁 よめ cô dâu
- 予約 よやく sự đặt chỗ, đặt trước, hẹn trước