TanroDictionary Sổ từ

弓 ゆみ

CUNG

Nhật Thông dụng
0

弓 (ゆみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cây cung; môn bắn cung; vĩ (đàn violin...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây cungdanh từ
  2. môn bắn cungdanh từ
  3. vĩ (đàn violin...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bow (weapon)danh từJMdict
  2. archerydanh từJMdict
  3. bow (for a violin, etc.)danh từJMdict
  4. a bow:; a bow for shooting arrowsdanh từWiktionary
  5. a bow:; a bow for playing a stringed instrument such as a violin or cellodanh từWiktionary
  6. a type of kagura (sacred Shinto song and dance) intended to drive away evildanh từWiktionary
  7. short for 破(は)魔(ま)弓(ゆみ) (hama yumi): a ceremonial archery bow with the power to dispel evildanh từWiktionary
  8. a bow shape, a curvedanh từWiktionary
  9. a bow-shaped tool used to beat ginned cotton into a softer and finer textiledanh từWiktionary

Cách dùng

"Cây cung": 「弓を引く」 — giương cung (nghĩa bóng: chống lại người trên); 「弓矢」 — cung tên; 「弓道」 — môn bắn cung Nhật. Còn là vĩ đàn violin.

Ví dụ

  1. 彼は弓を引いて的を狙った。

    Anh ấy giương cung nhắm vào bia.

  2. 高校で弓道部に入っている。

    Tôi tham gia câu lạc bộ bắn cung ở trường cấp ba.

Cách đọc khác của 「弓」

弓

きゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cung (tên)
  2. danh từ đơn vị khoảng cách đến bia (khoảng 6 feet)
  3. danh từ đơn vị đo đất (khoảng 8 feet)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bow (and arrow) JMdict
  2. danh từ unit of distance to an archery target (approx. six feet) JMdict
  3. danh từ unit of distance for land surveying (approx. eight feet) JMdict
  4. danh từ a bow Wiktionary
  5. danh từ in ancient Chinese archery, a unit of length for measuring the distance between the archer and the target; one kyū was equal to six 尺 (shaku), roughly six feet or 182 centimeters Wiktionary
  6. danh từ in ancient China, a unit of length for surveying land; one kyū was equal to eight 尺 (shaku), roughly eight feet or 242 centimeters Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弓
CUNG On: キュウ Kun: ゆみ bow; bow (archery, violin) 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

弓

たらし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) cung (của quý tộc)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bow (and arrow; esp. of a noble) JMdict
  2. danh từ an archery bow, particularly one belonging to a noble Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弓
CUNG On: キュウ Kun: ゆみ bow; bow (archery, violin) 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

弓

ゆ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố a bow, a bow shape Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弓
CUNG On: キュウ Kun: ゆみ bow; bow (archery, violin) 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗