Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ゆ」
246 từ thông dụng (đọc là “yu…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 雪 ゆき tuyết, tuyết rơi
- 湯 ゆ nước nóng
- 唯一 ゆいいつ duy nhất
- 遺言 ゆいごん di chúc, lời trăng trối, di nguyện
- 由緒 ゆいしょ lịch sử, lai lịch, dòng dõi
- 結う ゆう búi, vấn
- 有意義 ゆういぎ có ý nghĩa, đáng giá, hữu ích
- 憂鬱 ゆううつ u uất, trầm uất, buồn chán
- 有益 ゆうえき hữu ích, có lợi, bổ ích
- 優越感 ゆうえつかん cảm giác ưu việt, tự cao
- 遊園地 ゆうえんち công viên giải trí
- 誘拐 ゆうかい sự bắt cóc
- 勇敢 ゆうかん dũng cảm, gan dạ
- 夕刊 ゆうかん báo buổi chiều
- 有害 ゆうがい có hại, độc hại
- 夕方 ゆうがた chiều tối
- 勇気 ゆうき lòng dũng cảm, can đảm
- 有機物 ゆうきぶつ chất hữu cơ
- 夕暮れ ゆうぐれ chiều tối, hoàng hôn, chạng vạng
- 有権者 ゆうけんしゃ cử tri
- 有限 ゆうげん hữu hạn, có giới hạn
- 友好 ゆうこう tình hữu nghị
- 有効 ゆうこう có hiệu lực, hữu hiệu
- 有罪 ゆうざい có tội
- 優秀 ゆうしゅう ưu tú, xuất sắc
- 優勝 ゆうしょう chức vô địch, sự thắng giải
- 夕食 ゆうしょく bữa tối
- 友情 ゆうじょう tình bạn
- 友人 ゆうじん bạn, bạn bè
- 有する ゆうする có, sở hữu
- 融通 ゆうずう sự cho vay, cấp vốn
- 優勢 ゆうせい ưu thế
- 優先 ゆうせん sự ưu tiên; quyền đi trước
- 郵送 ゆうそう sự gửi qua bưu điện
- 雄大 ゆうだい hùng vĩ, tráng lệ
- 夕立 ゆうだち cơn mưa rào chiều hè
- 優等生 ゆうとうせい học sinh giỏi, học sinh gương mẫu
- 誘導 ゆうどう sự hướng dẫn, dẫn dắt, dụ dỗ; cảm ứng
- 有毒 ゆうどく có độc
- 有能 ゆうのう có năng lực, giỏi giang, tài năng
- 夕飯 ゆうはん bữa tối
- 夕日 ゆうひ mặt trời lặn, nắng chiều
- 郵便 ゆうびん bưu chính, thư từ
-
郵便局 ゆうびんきょく bưu điện
- 裕福 ゆうふく giàu có, sung túc
- 有望 ゆうぼう đầy triển vọng
- 有名 ゆうめい nổi tiếng
- 夕焼け ゆうやけ ráng chiều, hoàng hôn đỏ rực
- 悠々 ゆうゆう thong thả, điềm tĩnh
- 猶予 ゆうよ sự hoãn, gia hạn
- 有利 ゆうり có lợi, thuận lợi
- 有料 ゆうりょう có tính phí, mất tiền
- 有力 ゆうりょく có thế lực, có ảnh hưởng
- 幽霊 ゆうれい ma, hồn ma, bóng ma
- 誘惑 ゆうわく sự cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ
- 故に ゆえに vì vậy, do đó
- 床 ゆか sàn nhà
- 愉快 ゆかい vui vẻ, thú vị, dễ chịu, hài hước
- 浴衣 ゆかた yukata, kimono vải bông mỏng mặc mùa hè hoặc sau khi tắm
- 歪む ゆがむ cong vênh, méo mó
- 行き来 ゆきき sự qua lại, đi lại thăm nhau
- 雪解け ゆきどけ tuyết tan
- 行方 ゆくえ tung tích, chỗ ở
- 湯気 ゆげ hơi nước
- 輸出 ゆしゅつ sự xuất khẩu
- 譲る ゆずる chuyển nhượng, để lại
- 輸送 ゆそう sự vận chuyển, vận tải
- 豊か ゆたか phong phú, dồi dào
- 委ねる ゆだねる giao phó, phó thác
- 油断 ゆだん sự lơ là, sơ suất, chủ quan
- 癒着 ゆちゃく sự dính, kết dính
- 茹でる ゆでる luộc
- 油田 ゆでん mỏ dầu
- 輸入 ゆにゅう sự nhập khẩu; du nhập
- 湯のみ ゆのみ chén trà
- 指 ゆび ngón tay, ngón chân
- 指切り ゆびきり móc ngoéo
- 指差す ゆびさす chỉ tay
- 指輪 ゆびわ nhẫn
- 弓 ゆみ cây cung
- 夢 ゆめ giấc mơ, giấc mộng
- 由来 ゆらい nguồn gốc, lai lịch
- 揺らぐ ゆらぐ lắc lư, rung rinh, dao động
- 揺ら揺ら ゆらゆら đung đưa, chập chờn, lung lay
- 揺り籠 ゆりかご cái nôi
- 揺る ゆる lắc, rung, đưa, đung đưa
- 緩い ゆるい lỏng
- 揺るがす ゆるがす làm rung chuyển, lay động, gây chấn động
- 許す ゆるす cho phép, chấp thuận
- 緩む ゆるむ lỏng ra, chùng
- 緩める ゆるめる nới lỏng
- 緩やか ゆるやか lỏng, chùng
- 揺れる ゆれる rung, lắc, đung đưa, chao đảo
- 有 ゆう sự tồn tại, hữu
- 夕 ゆう buổi chiều tối
- 友愛 ゆうあい tình hữu ái, tình bạn
- 優位 ゆうい ưu thế, vị trí vượt trội
- 有価証券 ゆうかしょうけん chứng khoán có giá
- 優雅 ゆうが thanh lịch, duyên dáng, tao nhã
- 有機 ゆうき hữu cơ
- 有給 ゆうきゅう có lương, được trả lương
- 優遇 ゆうぐう sự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 遊撃 ゆうげき sự tập kích của đơn vị cơ động, đánh du kích, tấn công không mục tiêu…
- 遊撃手 ゆうげきしゅ chặn ngắn
- 有効活用 ゆうこうかつよう sử dụng hiệu quả
- 夕刻 ゆうこく chiều tối, giờ chiều tối
- 融合 ゆうごう sự dung hợp, hợp nhất, kết hợp, hòa trộn
- 有志 ゆうし người có chí, tình nguyện viên, người ủng hộ
- 融資 ゆうし sự cho vay, cấp vốn
- 有識者 ゆうしきしゃ chuyên gia, người hiểu biết
- 勇者 ゆうしゃ dũng sĩ, người can đảm
- 有償 ゆうしょう có trả tiền, có bồi thường, có phí
- 有事 ゆうじ tình trạng khẩn cấp, khi có biến
- 有人 ゆうじん có người
- 湧水 ゆうすい nước suối, mạch nước
- 有数 ゆうすう hàng đầu, nổi bật
- 郵政 ゆうせい hệ thống bưu chính
- 郵政省 ゆうせいしょう Bộ Bưu chính Viễn thông
- 有線 ゆうせん có dây, cáp
- 優先的 ゆうせんてき ưu tiên
- 遊説 ゆうぜい chuyến vận động tranh cử
- 勇退 ゆうたい sự tự nguyện rút lui, từ chức
- 誘致 ゆうち sự thu hút, mời gọi
- 郵貯 ゆうちょ tiết kiệm bưu điện
- ゆうちょ銀行 ゆうちょぎんこう Ngân hàng Bưu chính Nhật Bản
- 優美 ゆうび sự duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
- 昨夜 ゆうべ đêm qua, tối qua
- 雄弁 ゆうべん tài hùng biện, lưu loát
- 遊歩 ゆうほ sự dạo bộ, đi dạo
- 遊牧 ゆうぼく sự du mục
- 有名人 ゆうめいじん người nổi tiếng
- 有用 ゆうよう hữu ích, có ích
- 遊覧 ゆうらん sự tham quan, du ngoạn
- 憂慮 ゆうりょ sự lo âu, quan ngại
- 優良 ゆうりょう ưu tú, tốt
- 有力者 ゆうりょくしゃ người có thế lực
- 融和 ゆうわ sự hoà hợp, hoà giải
- 故 ゆえ lý do, nguyên cớ
- 床下 ゆかした dưới sàn nhà
- 輸銀 ゆぎん ngân hàng xuất nhập khẩu
- 行方不明 ゆくえふめい mất tích, không rõ tung tích
- 輸血 ゆけつ sự truyền máu
- 油彩 ゆさい tranh sơn dầu
- 揺さぶり ゆさぶり sự lắc, rung lắc
- 揺さぶる ゆさぶる lay, lắc, rung
- 輸出入 ゆしゅつにゅう xuất nhập khẩu
- 柚子 ゆず quả yuzu
- 譲り渡す ゆずりわたす chuyển giao, nhượng lại
- 油井 ゆせい giếng dầu
- 猶太 ユダヤ xứ Giu-đê