TanroDictionary Sổ từ

慰める なぐさめる

ÚY

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. an ủi, vỗ về, khuây khỏađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to comfort; to console; to amuseđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Cách dùng

"An ủi, vỗ về": 「友達を慰める」 — an ủi bạn; 「心を慰める」 — làm khuây khỏa lòng. Danh từ: 慰め. Khác 励ます (động viên tiến lên).

Ví dụ

  1. 失恋した友達を慰めた。

    Tôi an ủi người bạn bị thất tình.

  2. 音楽が私の心を慰めてくれた。

    Âm nhạc đã an ủi tâm hồn tôi.

  3. 私はできるだけ父を慰めて、自分の机を置いてある所へ帰った。

    I comforted Father as best I could, then returned to my desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép