Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「な」
453 từ thông dụng (đọc là “na…”), phổ biến đứng trước · trang 1/4
- 長い ながい dài
- 習う ならう học, được dạy, học tập
- 名 な tên, tên gọi
- 無い ない không có, không tồn tại
- 内科 ないか nội khoa
- 内閣 ないかく nội các, chính phủ
- 内向 ないこう tính hướng nội
- 内向的 ないこうてき hướng nội, khép kín
- 乃至 ないし từ... đến...
- 内緒 ないしょ bí mật, riêng tư
- 内職 ないしょく việc làm thêm
- 内心 ないしん suy nghĩ trong lòng, ý định thật, thâm tâm
- 内臓 ないぞう nội tạng
- 内部 ないぶ bên trong, nội bộ
- 内面 ないめん mặt trong
- 内容 ないよう nội dung
- 内陸 ないりく nội địa, sâu trong đất liền
- 苗 なえ cây giống, cây con
- 尚 なお vẫn, vẫn còn
- 尚更 なおさら càng thêm, càng hơn
- 等閑 なおざり sự sao nhãng, xao lãng, coi nhẹ
- 直す なおす sửa chữa, sửa lỗi, chỉnh lại, khôi phục
- 治す なおす chữa, chữa khỏi
- 治る なおる khỏi bệnh, bình phục, lành
- 直る なおる được sửa, được chữa
- 中 なか bên trong, trong
- 仲 なか mối quan hệ, tình cảm
- 仲買 なかがい sự môi giới; người môi giới
- 中継ぎ なかつぎ chỗ nối, mối nối
- 仲直り なかなおり sự làm lành, hòa giải
- 中々 なかなか khá, rất, mãi
- 中庭 なかにわ sân trong
- 半ば なかば giữa, nửa chừng
- 仲間 なかま bạn, bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp
- 中身 なかみ đồ bên trong, ruột, nhân
- 中指 なかゆび ngón giữa
- 仲良く なかよく hòa thuận, thân thiện, êm ấm, vui vẻ
- 仲良し なかよし bạn thân, tình bạn thân thiết
- 長生き ながいき sống lâu, trường thọ
- 長さ ながさ chiều dài, độ dài
- 流し ながし bồn rửa
- 流す ながす xả, đổ, cho chảy, rơi
- 長袖 ながそで tay áo dài
- 長続き ながつづき sự kéo dài lâu, bền bỉ, theo đuổi lâu
- 長年 ながねん nhiều năm, lâu năm
- 長話 ながばなし chuyện dài, nói chuyện lâu
- 長引く ながびく kéo dài, dây dưa
- 眺め ながめ cảnh, quang cảnh, tầm nhìn
- 眺める ながめる nhìn, ngắm, nhìn chằm chằm
- 長持ち ながもち bền, dùng lâu
- 長らく ながらく lâu, một thời gian dài
- 流れ ながれ dòng chảy, dòng nước, luồng
- 流れる ながれる chảy, trôi
- 泣き顔 なきがお khuôn mặt đang khóc, mặt mếu
- 亡骸 なきがら thi hài, xác
- 泣き声 なきごえ tiếng khóc, tiếng nức nở
- 渚 なぎさ mép nước, bờ biển, bãi biển
- 泣く なく khóc, rơi lệ
- 鳴く なく kêu, hót
- 無くす なくす làm mất
- 亡くす なくす mất
- 亡くなる なくなる qua đời, mất
- 無くなる なくなる bị mất, thất lạc
- 慰める なぐさめる an ủi, vỗ về, khuây khỏa
- 殴る なぐる đánh, đấm, đánh đập
- 嘆き なげき nỗi đau buồn, than thở
- 嘆く なげく than thở, đau buồn, tiếc nuối
- 投げる なげる ném, quăng, tung
- 仲人 なこうど người mai mối
- 和む なごむ dịu đi, bình tĩnh lại
- 和やか なごやか êm dịu, ôn hòa, thân thiện, hòa thuận
- 名残 なごり dấu vết, tàn tích, di tích
- 名残惜しい なごりおしい luyến tiếc
- 情け なさけ lòng thương, sự cảm thông, lòng từ bi
- 情けない なさけない thảm hại, đáng xấu hổ, đáng thương
- 情け深い なさけぶかい nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn
- 為さる なさる làm
- 無し なし không có
- 成し遂げる なしとげる hoàn thành, đạt được
- 茄子 なす cà tím
- 為す なす làm, thực hiện, tạo nên
- 何故 なぜ tại sao, vì sao
- 何故か なぜか không hiểu sao, vì lý do nào đó
- 何故なら なぜなら bởi vì, lý do là
- 何故ならば なぜならば bởi vì, lý do là
- 謎 なぞ câu đố, điều bí ẩn
- 謎々 なぞなぞ câu đố
- 準える なぞらえる ví với, so sánh với
- 名高い なだかい nổi tiếng, lừng danh
- 宥める なだめる dỗ dành, xoa dịu
- 雪崩 なだれ tuyết lở
- 納豆 なっとう natto
- 納得 なっとく sự đồng ý, chấp nhận
- 夏 なつ mùa hè, mùa hạ
- 懐かしい なつかしい thân thương, hoài niệm, nhớ nhung
- 夏バテ なつばて mệt mỏi vì nóng mùa hè
- 夏休み なつやすみ kỳ nghỉ hè
- 名付ける なづける đặt tên, gọi là
- 撫でる なでる vuốt ve, xoa
- 七つ ななつ bảy, bảy cái
- 斜め ななめ nghiêng, xiên, chéo
- 何 なに cái gì, gì
- 何か なにか cái gì đó, một chút gì, nào đó
- 何かと なにかと bằng cách này hay cách khác, đủ thứ
- 何気なく なにげなく vô tình, thản nhiên, vô tư
- 何事 なにごと chuyện gì, việc gì
- 何しろ なにしろ dù sao đi nữa, đằng nào thì
- 何卒 なにとぞ xin vui lòng, kính mong
- 何分 なにぶん một chút, ít nhiều, nào đó
- 何より なにより hơn hết, trên hết
- 7日 なのか ngày mùng 7
- 靡く なびく uốn theo, phấp phới, bay
- 名札 なふだ bảng tên, thẻ tên
- 鍋 なべ nồi, xoong, chảo
- 生 なま sống, chưa nấu chín, tươi
- 生意気 なまいき xấc xược, hỗn láo, láu cá, tự phụ
- 名前 なまえ tên, tên gọi
- 生臭い なまぐさい tanh
- 怠ける なまける lười biếng
- 生ぬるい なまぬるい âm ấm
- 鉛 なまり chì
- 訛り なまり giọng địa phương
- 波 なみ sóng, làn sóng, gợn sóng
- 並 なみ trung bình, thường, phổ thông
- 並木 なみき hàng cây ven đường
- 涙 なみだ nước mắt
- 滑らか なめらか trơn, nhẵn, mượt
- 舐める なめる liếm, mút
- 悩み なやみ nỗi phiền muộn, lo âu, khổ tâm
- 悩む なやむ lo lắng, phiền muộn, khổ tâm
- 倣う ならう bắt chước, noi theo, làm theo
- 慣らす ならす làm quen, luyện
- 鳴らす ならす rung, làm kêu, khịt, búng, bẻ
- 並び ならび hàng, dãy, dãy xếp
- 並びに ならびに và, cùng với, cũng như
- 並ぶ ならぶ xếp hàng
- 並べる ならべる xếp hàng, bày ra
- 成り立つ なりたつ gồm có, được cấu thành từ
- 成り行き なりゆき diễn biến, tiến triển, kết cục, kết quả
- 成る なる trở thành, trở nên, đạt đến
- 鳴る なる kêu, reo, vang, rền
- 生る なる ra quả, kết trái
- 成るべく なるべく càng nhiều càng tốt, nếu có thể
- 成る程 なるほど ra vậy, đúng thế, quả thật
- 慣れ なれ sự luyện tập, kinh nghiệm, sự quen
- 馴れ馴れしい なれなれしい suồng sã, quá thân mật
- 慣れる なれる quen với
- 縄 なわ dây thừng, sợi dây
- 縄張り なわばり sự giăng dây, phân ranh giới