TanroDictionary Sổ từ

斧 おの

PHỦ

Nhật
0

斧 (おの) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái rìu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái rìudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. axe; ax; hatchetdanh từJMdict
  2. axe, hatchetdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vono. ヲノ (斧) または、 Masacari. (鉞) 斧.

    Wono. Hay masakari. Một cái rìu.

  2. オノを持つ戦士。片手でオノを振り回す攻撃はかなり強い。

    Một chiến binh sử dụng rìu. Anh ta vung rìu chỉ bằng một tay, nhưng vẫn có thể gây ra những đòn đánh rất mạnh.

  3. 斧 乎乃

    Axe: wono

Cách đọc khác của 「斧」

斧

よき

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ. Wiktionary
  2. danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (Ibaraki, Nagoya, Hyōgo, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu nhỏ. Wiktionary
  3. danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (Yamanashi) Một cái rìu lớn hơn. Wiktionary
  4. danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (southern Tōhoku, Kantō, Chūbu, Kansai, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu (nói chung) Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hatchet JMdict
  2. danh từ a hatchet; a small hatchet Wiktionary
  3. danh từ a hatchet; a big hatchet Wiktionary
  4. danh từ a hatchet; an axe, a hatchet (in general) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

斧
PHỦ On: フ Kun: おの ax; hatchet 8 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

斧

ゆき

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (Ishikawa) Một cái rìu nhỏ. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a hatchet Wiktionary

Chữ Hán trong từ

斧
PHỦ On: フ Kun: おの ax; hatchet 8 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗