Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「お」
778 từ thông dụng (đọc là “o…”), phổ biến đứng trước · trang 1/6
- 美味しい おいしい ngon, ngon miệng
- 多い おおい nhiều, đông
- 大きい おおきい to, lớn
- お金 おかね tiền, tiền bạc
- 起きる おきる thức dậy; ngồi dậy
- 遅い おそい chậm
- お茶 おちゃ trà
- 夫 おっと chồng
- 弟 おとうと em trai
- 男 おとこ đàn ông, nam giới
- 思う おもう nghĩ, cho rằng
- 泳ぐ およぐ bơi
- 終わる おわる kết thúc, xong
- 音楽 おんがく âm nhạc
- 女 おんな phụ nữ, đàn bà, nữ giới
- 尾 お đuôi
- 御 お tiền tố kính ngữ, lịch sự, khiêm nhường
- 甥 おい cháu trai
- 追い越す おいこす vượt, vượt lên
- 追い込む おいこむ dồn, lùa
- お医者さん おいしゃさん bác sĩ
- 生い立ち おいたち sự lớn lên, phát triển
- 追い出す おいだす đuổi ra, trục xuất
- 追いつく おいつく đuổi kịp, bắt kịp
- 追い抜く おいぬく vượt, vượt lên
- 老いる おいる già đi
- お祝い おいわい lời chúc mừng, lễ mừng
- 追う おう đuổi, đuổi theo, theo đuổi
- 負う おう cõng, gánh
- 応援 おうえん sự giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp viện
- 扇形 おうぎがた hình quạt
- 王国 おうこく vương quốc, chế độ quân chủ
- 黄金 おうごん vàng
- 王様 おうさま nhà vua, đức vua
-
王子 おうじ hoàng tử
- 王者 おうじゃ vua, bậc vương giả
-
王女 おうじょ công chúa
- 往生 おうじょう vãng sinh
- 応じる おうじる đáp ứng, đáp lại, chấp nhận, đăng ký
- 応ずる おうずる đáp ứng, trả lời
- 応接 おうせつ sự tiếp khách, tiếp đón
- 応対 おうたい sự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện
- 横断 おうだん băng qua, cắt ngang
- 横断歩道 おうだんほどう vạch qua đường
- 横着 おうちゃく sự lười biếng, trốn việc, làm ẩu
- 応答 おうとう sự trả lời, đáp lại, phản hồi
- 往復 おうふく khứ hồi, đi và về
- 欧米 おうべい Âu Mỹ, phương Tây
- 応募 おうぼ sự ứng tuyển, đăng ký dự thi, nộp đơn
- 応用 おうよう sự ứng dụng, vận dụng
- 終える おえる kết thúc, hoàn thành
- 大雨 おおあめ mưa lớn
- 大急ぎ おおいそぎ rất vội, gấp gáp
- 大いに おおいに rất nhiều, vô cùng, thoả thích
- 覆う おおう che, phủ, bao trùm, giấu
- 大方 おおかた phần lớn
- 大型 おおがた cỡ lớn, quy mô lớn
- 大きさ おおきさ kích thước, độ lớn
- 大蔵 おおくら Bộ Tài chính
- 大蔵省 おおくらしょう Bộ Tài chính
- 大げさ おおげさ phóng đại, khoa trương, cường điệu
- 大声 おおごえ giọng to, tiếng lớn
- 大騒ぎ おおさわぎ sự náo loạn, ồn ào
- 大雑把 おおざっぱ đại khái, qua loa
- 大勢 おおぜい đông người
- 大手 おおて công ty lớn, doanh nghiệp lớn
- 大通り おおどおり đường lớn, đại lộ
- 大幅 おおはば lớn, đáng kể, mạnh
- 大まか おおまか đại khái, sơ lược
- 大水 おおみず lụt
- 大晦日 おおみそか đêm giao thừa
- 大麦 おおむぎ lúa mạch
- 大文字 おおもじ chữ hoa
- 大盛り おおもり suất lớn, phần nhiều
- 大家 おおや chủ nhà
- 公 おおやけ chính thức, thuộc nhà nước
- 大雪 おおゆき tuyết rơi dày
- 大喜び おおよろこび niềm vui lớn, hân hoan
- 丘 おか đồi, gò, đồi nhỏ
- お母さん おかあさん mẹ
- お帰り おかえり sự trở về
- お帰りなさい おかえりなさい mừng về nhà
- お陰様で おかげさまで may mắn thay, nhờ trời
- お菓子 おかし bánh kẹo
- 可笑しな おかしな buồn cười, hài hước, lố bịch
- 侵す おかす xâm lược, xâm phạm, xâm nhập
- 犯す おかす phạm, mắc
- 冒す おかす bất chấp, liều
- お代わり おかわり thêm suất nữa, bát nữa, rót thêm
- 悪寒 おかん cơn ớn lạnh, rét run
- 拝む おがむ chắp tay cầu nguyện, lễ bái
- 小川 おがわ dòng suối nhỏ, con lạch
- 沖 おき biển khơi, ngoài khơi
- 沖合 おきあい ngoài khơi
- 起き上がる おきあがる ngồi dậy, đứng dậy, trỗi dậy
- 掟 おきて luật lệ, quy tắc, điều lệ, luật bất thành văn
- お気に入り おきにいり thứ yêu thích, người được cưng
- 置物 おきもの đồ trang trí, vật bày
- 補う おぎなう bổ sung, bù đắp, lấp chỗ trống
- 奥 おく phía trong, sâu bên trong; cuối
- 億 おく trăm triệu
- 置く おく đặt, để
- 屋外 おくがい ngoài trời
- 奥様 おくさま phu nhân, vợ, bà
- 奥さん おくさん vợ, bà, phu nhân
- 屋上 おくじょう sân thượng, mái bằng
- 屋内 おくない trong nhà
- 臆病 おくびょう nhát gan, nhút nhát, hay sợ
- 奥行き おくゆき chiều sâu
- 遅らす おくらす làm chậm, hoãn lại, trì hoãn
- 送り仮名 おくりがな okurigana
- 贈り物 おくりもの quà, quà tặng
- 送る おくる gửi, chuyển
- 贈る おくる tặng, biếu
- 遅れ おくれ sự chậm trễ, tụt lại
- 遅れる おくれる muộn, trễ, chậm
- 桶 おけ thùng, xô, chậu gỗ
- 起こす おこす dựng dậy, nâng lên
- 興す おこす chấn hưng, làm hưng thịnh, phục hồi
- 怠る おこたる lơ là, sao nhãng, xao lãng, trốn tránh
- 行う おこなう thực hiện, tiến hành, tổ chức
- 起こる おこる xảy ra, diễn ra
- 怒る おこる nổi giận, tức giận
- 厳か おごそか trang nghiêm, uy nghiêm
- 奢る おごる khao, đãi
- 驕る おごる kiêu ngạo, ngạo mạn, khoe khoang
- 押さえる おさえる giữ chặt, đè xuống
- 抑える おさえる kiềm chế, hạn chế
- 幼い おさない còn nhỏ, non nớt
- 幼なじみ おさななじみ bạn thuở nhỏ, bạn thanh mai trúc mã
- 治まる おさまる lắng xuống, dịu đi, được giải quyết
- 収まる おさまる vừa vặn, nằm gọn trong
- 治める おさめる cai trị, trị vì, quản lý
- 修める おさめる học tập, hoàn thành, trau dồi, tinh thông
- 収める おさめる cất vào, để vào, đặt lại chỗ cũ
- 惜しい おしい đáng tiếc
- 押入れ おしいれ tủ âm tường
- 押し売り おしうり sự ép mua, bán ép; người bán ép
- 教え おしえ lời dạy, sự chỉ dạy, giáo lý, bài học
- 教える おしえる dạy, chỉ dạy
- 押し付ける おしつける ấn vào, ép vào
- お絞り おしぼり khăn ướt
- お仕舞い おしまい kết thúc, xong đời
- 惜しむ おしむ tiếc, keo kiệt, dè sẻn
- 押し問答 おしもんどう cãi qua cãi lại, đôi co
- お喋り おしゃべり tán gẫu, chuyện phiếm
- お洒落 おしゃれ sành điệu, thời trang, chải chuốt
- 汚職 おしょく tham nhũng, nhận hối lộ
- 白粉 おしろい phấn trắng, phấn trang điểm
- 叔父 おじ chú, cậu