TanroDictionary Sổ từ

杜

ĐỖ

Nhật
0

杜 là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Bất cẩn; Rừng; lùm cây; Họ Đỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất cẩnchữ HánWiktionary
  2. Rừng; lùm câychữ HánWiktionary
  3. Họ Đỗ.chữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「杜」

杜

もり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Rừng, rừng thiêng. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a shrine grove Wiktionary
  2. danh từ a forest Wiktionary

Chữ Hán trong từ

杜
ĐỖ On: ト、トウ、ズ Kun: もり、ふさ.ぐ、やまなし woods; grove 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

杜

やまなし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cây đậu Nhật dại. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ wild Japanese pear or mountain pear Wiktionary

Chữ Hán trong từ

杜
ĐỖ On: ト、トウ、ズ Kun: もり、ふさ.ぐ、やまなし woods; grove 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

杜

と

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Đỗ Phủ. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán careless Wiktionary
  2. chữ Hán woods; grove Wiktionary
  3. chữ Hán to close (off) Wiktionary
  4. chữ Hán Chinese family name "Du" Wiktionary
  5. tên riêng Du Fu, Chinese poet Wiktionary

Chữ Hán trong từ

杜
ĐỖ On: ト、トウ、ズ Kun: もり、ふさ.ぐ、やまなし woods; grove 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗