杵
しょNghĩa tiếng Anh
- danh từ vajra (mystical weapon in Hinduism and Buddhism) JMdict
Chữ Hán trong từ
杵
CHỬ
杵 (きね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái chày.
"Cái chày" (giã bánh mochi): 「杵と臼」 — chày và cối; 「杵でつく」 — giã bằng chày. Đọc きね.
正月に杵と臼で餅をついた。
Ngày Tết chúng tôi giã mochi bằng chày và cối.
杵を振り下ろすのは力がいる。
Giáng chày xuống cần nhiều sức.