Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「き」
1.098 từ thông dụng (đọc là “ki…”), phổ biến đứng trước · trang 1/8
- 木 き cây, cây bụi
- 聞く きく nghe, nghe thấy
- 昨日 きのう hôm qua
- 今日 きょう hôm nay
- 嫌い きらい ghét, không thích
- 綺麗 きれい đẹp
- 気 き tinh thần, tâm trí, lòng
- 気圧 きあつ áp suất khí quyển, khí áp
- 黄色 きいろ màu vàng
- 黄色い きいろい vàng, màu vàng
- 消える きえる biến mất, khuất
- 記憶 きおく trí nhớ, ký ức
- 気温 きおん nhiệt độ không khí
- 幾何 きか hình học
- 帰化 きか sự nhập tịch; thích nghi
- 機会 きかい cơ hội, dịp
- 機械 きかい máy móc, cơ cấu
- 企画 きかく sự lên kế hoạch, kế hoạch, dự án
- 着飾る きかざる ăn diện
- 聞かす きかす cho nghe, kể cho nghe
- 器官 きかん cơ quan
- 期間 きかん thời gian, thời hạn, khoảng thời gian
-
機関 きかん động cơ
- 機関車 きかんしゃ đầu máy xe lửa
- 飢餓 きが nạn đói, sự đói khát
- 着替え きがえ sự thay quần áo, bộ quần áo để thay
- 着替える きがえる thay quần áo
- 気がかり きがかり sự lo lắng, bận tâm
- 気兼ね きがね sự ngại ngần, sợ làm phiền
- 気軽 きがる thoải mái, dễ dàng, không ngại
- 祈願 きがん sự cầu nguyện, khấn cầu
- 危機 きき khủng hoảng, nguy cơ, tình thế nguy cấp
- 聞き手 ききて người nghe, khán giả
- 聞き取り ききとり nghe hiểu
- 効き目 ききめ hiệu quả, công hiệu
- 棄却 ききゃく sự bác bỏ, bác đơn
- 帰京 ききょう trở về Tokyo, về kinh đô
- 飢饉 ききん nạn đói, mất mùa
- 企業 きぎょう doanh nghiệp, công ty
- 菊 きく hoa cúc
- 効く きく có hiệu quả, có tác dụng
- 気配り きくばり sự quan tâm, chu đáo, để ý đến người khác
- 器具 きぐ dụng cụ, đồ dùng, thiết bị
- 危惧 きぐ sự lo ngại, e sợ, bất an
- 危険 きけん sự nguy hiểm
- 棄権 きけん bỏ phiếu trắng, không đi bầu; từ bỏ quyền; bỏ cuộc
- 喜劇 きげき hài kịch
- 期限 きげん kỳ hạn, thời hạn
- 機嫌 きげん tâm trạng, tính khí
- 紀元 きげん kỷ nguyên
- 起源 きげん nguồn gốc, khởi nguyên
- 機構 きこう cơ chế, bộ máy
- 気候 きこう khí hậu
- 聞こえる きこえる nghe thấy
- 帰国 きこく về nước
- 季語 きご quý ngữ
- 記号 きごう ký hiệu, dấu hiệu
- 気心 きごころ tính tình, tâm tính
- 気障 きざ làm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
- 兆し きざし dấu hiệu, điềm báo
- 刻む きざむ thái nhỏ, băm
- 岸 きし bờ
- 気質 きしつ khí chất, tính khí, tính cách
- 岸辺 きしべ bờ, bờ sông, bờ hồ
- 汽車 きしゃ tàu hơi nước
- 記者 きしゃ phóng viên, nhà báo
- 気象 きしょう thời tiết, khí tượng
- 気性 きしょう tính khí, bản tính
- 起床 きしょう thức dậy, ra khỏi giường
- 鬼神 きしん thần dữ tợn
- 記事 きじ bài báo, bản tin, bài viết
- 生地 きじ vải, chất liệu vải
- 期日 きじつ ngày ấn định, ngày hẹn
- 記述 きじゅつ sự mô tả, tường thuật
- 基準 きじゅん tiêu chuẩn, chuẩn mực, cơ sở
- 奇数 きすう số lẻ
- 傷 きず vết thương, vết cắt, vết bầm, vết trầy, vết sẹo
- 築く きずく xây, xây dựng
- 傷つける きずつける làm bị thương
- 寄生 きせい ký sinh, ăn bám
- 既成 きせい có sẵn, đã thành hình, đã được chấp nhận
- 既製 きせい làm sẵn, may sẵn
- 帰省 きせい về quê thăm nhà
- 規制 きせい sự quy định, hạn chế, kiểm soát
- 奇跡 きせき phép màu, kỳ tích
- 季節 きせつ mùa, thời điểm trong năm
- 着せる きせる mặc cho ai
- 汽船 きせん tàu hơi nước
- 気絶 きぜつ ngất xỉu, bất tỉnh
- 基礎 きそ nền móng, cơ sở, nền tảng
- 起訴 きそ sự khởi tố, truy tố
- 競う きそう tranh đua, cạnh tranh, thi thố
- 規則 きそく quy tắc, nội quy
- 寄贈 きぞう sự hiến tặng, biếu tặng
- 貴族 きぞく quý tộc, giới quý tộc
- 北 きた phía bắc, hướng bắc
- 期待 きたい sự kỳ vọng, mong đợi, hy vọng
- 機体 きたい thân máy bay, khung máy bay
- 気体 きたい chất khí, thể khí
- 鍛える きたえる rèn, tôi
- 北風 きたかぜ gió bắc
- 帰宅 きたく về nhà
- 汚い きたない bẩn, dơ, bẩn thỉu
- 基地 きち căn cứ
- 気違い キチガイ sự điên, người điên
- 機長 きちょう cơ trưởng
- 貴重 きちょう quý giá, quý báu
- 貴重品 きちょうひん đồ quý giá
- 几帳面 きちょうめん ngăn nắp, tỉ mỉ, chu đáo, đúng giờ
- 喫茶店 きっさてん quán cà phê
- 切手 きって tem thư
- 屹度 きっと chắc chắn, nhất định, hẳn là
-
切符 きっぷ vé
- 喫煙 きつえん hút thuốc
-
狐 きつね con cáo
- 気づく きづく nhận ra, nhận thấy, phát hiện
- 規定 きてい quy định, điều khoản
- 汽笛 きてき còi tàu, còi hơi
- 危篤 きとく tình trạng nguy kịch, hấp hối
- 軌道 きどう quỹ đạo
- 機動隊 きどうたい cảnh sát cơ động
- 気取る きどる làm bộ, làm điệu, ra vẻ
- 気に入る きにいる thích, vừa ý
- 記入 きにゅう sự điền vào, ghi vào
- 絹 きぬ lụa, tơ tằm
- 記念 きねん sự kỷ niệm, tưởng nhớ
- 記念日 きねんび ngày kỷ niệm
- 機能 きのう chức năng, tính năng
-
茸 きのこ nấm
- 気の毒 きのどく tội nghiệp, đáng thương, đáng tiếc
- 規範 きはん khuôn mẫu, tiêu chuẩn, quy phạm, chuẩn mực
- 基盤 きばん nền tảng, cơ sở, hạ tầng
- 厳しい きびしい nghiêm khắc, khắt khe, gay gắt
- 機敏 きびん nhanh nhẹn, lanh lợi, nhạy bén
- 寄付 きふ sự quyên góp, đóng góp
- 気分 きぶん tâm trạng, cảm giác, tâm tình
- 基本 きほん cơ bản, căn bản, nền tảng
- 規模 きぼ quy mô, tầm cỡ
- 希望 きぼう hy vọng, mong muốn, nguyện vọng
- 気前 きまえ sự hào phóng, rộng rãi
- 気まぐれ きまぐれ ý thích nhất thời
- 期末 きまつ cuối kỳ
- 気まま きまま tùy tiện, ích kỉ
- 決まり きまり quy tắc, quy định
- 決まる きまる được quyết định, được ấn định, được sắp xếp
- 気味 きみ cảm giác
- 君 きみ em, cậu, bạn
- 奇妙 きみょう kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng
- 気難しい きむずかしい khó tính, kén chọn
- 決め付ける きめつける quy chụp, phán đoán phiến diện