桂
けいNghĩa tiếng Việt
- danh từ (viết tắt) (shogi) quân Mã
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ knight JMdict
- danh từ Chinese cinnamon, Cinnamomum cassia Wiktionary
- danh từ common name for various other trees in family Lauraceae Wiktionary
- danh từ 木犀 (mokusei, “sweet osmanthus tree”) Wiktionary
- danh từ the moon Wiktionary
- danh từ the knight in 将棋 (shōgi, “Japanese chess”) Wiktionary
Cách dùng
Quân Mã trong shogi (けい, tắt 桂馬): nhảy chữ L chỉ về phía trước. 「桂馬の高跳び歩の餌食」 — thành ngữ: tiến quá đà dễ thất bại.
Từ gần nghĩa: 桂馬
Ví dụ
- 桂を打って王手をかけた。Hạ quân Mã chiếu tướng.
- この局面では桂が効いている。Ở thế cờ này quân Mã rất đắc lực.
Chữ Hán trong từ
桂
QUẾ
On: ケイ
Kun: かつら
Japanese Judas-tree; cinnamon tree
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9
Học chữ này trên Kanjiyo ↗