Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「か」
1.550 từ thông dụng (đọc là “ka…”), phổ biến đứng trước · trang 1/11
- 会社 かいしゃ công ty, hãng
- 買う かう mua
- 帰る かえる về, trở về, về nhà
- 書く かく viết, soạn, ghi
- 傘 かさ ô, dù
- 風 かぜ gió, làn gió
- 家族 かぞく gia đình
- 悲しい かなしい buồn, đau khổ
- 体 からだ cơ thể, thân thể
- 川 かわ sông, suối
- 考える かんがえる suy nghĩ, ngẫm nghĩ
- 可 か được, chấp nhận được, cho phép
- 科 か khoa
- 課 か bài
-
蚊 か con muỗi, muỗi
- 母さん かあさん mẹ
- 会 かい cuộc họp, hội nghị, buổi tiệc, buổi gặp mặt; đại hội thể thao
- 回 かい lần
- 階 かい tầng, lầu
- 貝 かい sò, ốc, động vật có vỏ
- 会員 かいいん hội viên, thành viên
- 開会 かいかい khai mạc
- 改革 かいかく sự cải cách, cải tổ
- 絵画 かいが tranh, hội hoạ
- 海外 かいがい nước ngoài, hải ngoại
- 貝殻 かいがら vỏ sò, vỏ ốc
- 海岸 かいがん bờ biển, bãi biển
- 回帰 かいき sự quay về, chu kỳ, lặp lại
- 怪奇 かいき kỳ quái, bí ẩn, quái dị
- 階級 かいきゅう giai cấp
- 海峡 かいきょう eo biển
- 会議 かいぎ cuộc họp, hội nghị, hội đồng
- 懐疑 かいぎ sự hoài nghi, ngờ vực
- 海軍 かいぐん hải quân
- 会計 かいけい kế toán, tài chính
- 解決 かいけつ sự giải quyết, dàn xếp
- 会見 かいけん cuộc gặp mặt, hội kiến, họp báo
- 解雇 かいこ sự sa thải, cho thôi việc
- 回顧 かいこ sự hồi tưởng, nhìn lại, hồi cố
- 会合 かいごう cuộc họp, buổi gặp mặt
- 開催 かいさい sự tổ chức, khai mạc; đăng cai
- 改札 かいさつ soát vé
- 改札口 かいさつぐち cửa soát vé
- 解散 かいさん giải tán
- 海産物 かいさんぶつ hải sản
- 開始 かいし sự bắt đầu, khởi đầu
- 買い占める かいしめる mua gom, mua vét
- 解釈 かいしゃく sự giải thích, cách hiểu, diễn giải
- 回収 かいしゅう sự thu hồi, thu gom, thu lại
- 楷書 かいしょ chữ khải, lối chữ chân phương
- 解消 かいしょう sự huỷ bỏ, xoá bỏ, giải toả
- 会食 かいしょく ăn chung, dùng bữa cùng nhau
- 会心 かいしん sự đắc ý, hài lòng
- 解除 かいじょ sự huỷ bỏ
- 会場 かいじょう hội trường, địa điểm tổ chức
- 海上 かいじょう trên biển, mặt biển
- 海水 かいすい nước biển
- 海水浴 かいすいよく tắm biển
- 回数 かいすう số lần, tần suất
- 回数券 かいすうけん vé tập, vé giảm giá
- 快晴 かいせい trời trong xanh, nắng đẹp không mây
- 改正 かいせい sự sửa đổi, điều chỉnh
- 解説 かいせつ sự giải thích, bình luận, thuyết minh
- 開設 かいせつ sự thành lập, mở
- 改善 かいぜん sự cải thiện, cải tiến
- 回想 かいそう sự hồi tưởng, nhớ lại
- 海藻 かいそう rong biển
- 快速 かいそく tốc độ cao, nhanh
- 改造 かいぞう sự cải tạo, sửa đổi, độ, cải tổ
- 解体 かいたい sự tháo dỡ, phá dỡ, tháo rời
- 開拓 かいたく sự khai hoang, khai khẩn
- 会談 かいだん cuộc hội đàm, đàm phán, gặp gỡ
- 階段 かいだん cầu thang, bậc thang
- 改築 かいちく sự xây sửa lại, cải tạo công trình
- 会長 かいちょう chủ tịch, hội trưởng
- 買い手 かいて người mua
- 海底 かいてい đáy biển
- 回転 かいてん sự xoay, quay, vòng quay
- 開店 かいてん khai trương cửa hàng
- 解答 かいとう đáp án, lời giải
- 回答 かいとう câu trả lời, hồi đáp
- 街道 かいどう đường cái, quốc lộ
- 開発 かいはつ sự phát triển, khai phá, nghiên cứu phát triển
- 海抜 かいばつ độ cao so với mực nước biển
- 会費 かいひ hội phí, phí thành viên
- 回復 かいふく sự khôi phục, phục hồi, cải thiện
- 解放 かいほう sự giải phóng, giải thoát, thả tự do
- 開放 かいほう sự mở, để mở
- 解剖 かいぼう sự mổ xẻ, khám nghiệm tử thi
- 開幕 かいまく kéo màn, mở màn
- 海面 かいめん mực nước biển, mặt biển
- 買い物 かいもの sự mua sắm, đồ mua được
- 解約 かいやく sự huỷ hợp đồng
- 海洋 かいよう đại dương, biển cả
- 快楽 かいらく khoái lạc, sự sung sướng
- 海流 かいりゅう dòng hải lưu
- 改良 かいりょう sự cải tiến, cải thiện
- 回路 かいろ mạch
- 会話 かいわ hội thoại, cuộc trò chuyện
- 飼う かう nuôi
- 帰す かえす cho về, bảo về nhà
- 返す かえす trả lại, đặt lại chỗ cũ
- 却って かえって ngược lại, trái lại
- 帰り かえり sự trở về, lúc về, đường về
- 顧みる かえりみる nhìn lại, hồi tưởng
- 省みる かえりみる tự xét lại, tự kiểm điểm, suy ngẫm lại
- 返る かえる trở về, quay lại
-
蛙 かえる con ếch
- 替える かえる thay, đổi, chuyển đổi
- 顔 かお mặt, khuôn mặt, diện mạo
- 顔色 かおいろ sắc mặt, nước da
- 家屋 かおく nhà cửa, căn nhà
- 顔立ち かおだち diện mạo, nét mặt
- 顔つき かおつき nét mặt, diện mạo, vẻ mặt
- 顔なじみ かおなじみ người quen, gương mặt quen
- 顔ぶれ かおぶれ thành phần, đội hình, dàn diễn viên
- 香り かおり mùi thơm, hương thơm
- 香る かおる tỏa hương, thơm
- 抱える かかえる ôm, ôm trong tay, kẹp nách, ôm đầu
- 価格 かかく giá cả, giá trị, giá
- 掲げる かかげる treo, giương
- 踵 かかと gót, gót chân
- 係 かかり phụ trách, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viên
- 掛かる かかる tốn, mất
- 罹る かかる mắc
- 関わる かかわる dính líu, tham gia, can thiệp
- 加害者 かがいしゃ thủ phạm, kẻ gây hại, người gây ra
- 化学 かがく hoá học
- 科学 かがく khoa học
- 科学者 かがくしゃ nhà khoa học
- 鏡 かがみ gương soi
- 輝かしい かがやかしい rực rỡ, vẻ vang, huy hoàng, sáng chói
- 輝く かがやく toả sáng, lấp lánh, rực rỡ
- 柿 かき quả hồng
- 夏季 かき mùa hè
- 夏期 かき học kỳ hè, mùa hè
- 書き方 かきかた cách viết
- 書き言葉 かきことば văn viết, ngôn ngữ viết
- 書き初め かきぞめ viết thư pháp đầu năm
- 書留 かきとめ thư bảo đảm
- 書き取り かきとり chép lại, viết kanji từ hiragana
- 書き取る かきとる ghi lại, chép chính tả, ghi chép
- 書き直す かきなおす viết lại, chép lại sạch
- 垣根 かきね hàng rào, giậu
- 架橋 かきょう sự xây cầu
-
鍵 かぎ chìa khoá
- 限り かぎり giới hạn
- 限る かぎる hạn chế, giới hạn
- 画 かく nét
- 各 かく mỗi, từng, các