TanroDictionary Sổ từ

梢 こずえ

SAO

Nhật
0

梢 (こずえ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ngọn cây, đầu cành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngọn cây, đầu cànhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. treetop; tip of a branchdanh từJMdict
  2. treetopchữ HánWiktionary
  3. a treetopdanh từWiktionary
  4. a female given nametên riêngWiktionary
  5. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Ngọn cây" (こずえ): 「梢で鳥が鳴く」 — chim hót trên ngọn cây. Văn chương; cũng là tên nữ.

Ví dụ

  1. 梢で小鳥がさえずっている。

    Chim nhỏ hót líu lo trên ngọn cây.

  2. 風が梢を揺らした。

    Gió lay những ngọn cây.

Cách đọc khác của 「梢」

梢

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

梢
SAO, TIÊU On: ショウ Kun: こずえ、くすのき treetops; twig 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗