TanroDictionary Sổ từ

櫓 やぐら

LỖ

Nhật
0

櫓 (やぐら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tháp canh, vọng lâu; đài gỗ cao, giàn giáo; khung gỗ (kotatsu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tháp canh, vọng lâudanh từ
  2. đài gỗ cao, giàn giáodanh từ
  3. khung gỗ (kotatsu)danh từ
  4. pháo đàidanh từ
  5. (cổ) kho vũ khídanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. turret; watchtowerdanh từJMdict
  2. high wooden stage; scaffoldingdanh từJMdict
  3. wooden frame (of a kotatsu)danh từJMdict
  4. yagura; fortressdanh từJMdict
  5. weapons storehousedanh từJMdict
  6. watchtower, turretdanh từWiktionary
  7. the wooden frame of a kotatsu, in which the heat source is houseddanh từWiktionary

Cách dùng

"Tháp canh, vọng lâu" (lâu đài); "đài gỗ cao" (lễ hội, 盆踊りの櫓 — đài trống múa Bon); khung gỗ của kotatsu. Đọc やぐら.

Ví dụ

  1. 盆踊りの櫓の上で太鼓をたたいた。

    Tôi đánh trống trên đài múa Bon.

  2. 城の櫓から町が見渡せる。

    Từ tháp canh lâu đài có thể nhìn bao quát thị trấn.

  3. 二人とも無精な性質なので、炬燵にあたったまま、[将碁]盤を櫓の上へ載せて、駒を動かすたびに、わざわざ手を掛蒲団の下から出すような事をした。

    As we were both quite lazy, we sat at the kotatsu, with the [shōgi] board atop the yagura, and every time we moved a piece we'd have to reach a hand out from under the blanket.

Cách đọc khác của 「櫓」

櫓

ろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Japanese scull (oar attached to the rear of the boat by a traditional peg-in-hole oarlock) JMdict
  2. danh từ scull Wiktionary

Chữ Hán trong từ

櫓
LỖ On: ロ Kun: やぐら、おおだて oar; tower 19 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗