Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「や」
242 từ thông dụng (đọc là “ya…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 野菜 やさい rau, rau củ
- 易しい やさしい dễ, dễ dàng, đơn giản
- 安い やすい rẻ
- 山 やま núi, đồi
- 矢 や mũi tên
- 八百屋 やおや cửa hàng rau quả
- 喧しい やかましい ồn ào, ầm ĩ
- 夜間 やかん ban đêm
- 薬缶 やかん ấm đun nước
- 野外 やがい ngoài trời
- 夜学 やがく trường học ban đêm, lớp tối
- 軈て やがて chẳng bao lâu, sắp sửa
- 焼き芋 やきいも khoai lang nướng
- 焼きそば やきそば mì xào yakisoba
- 焼き鳥 やきとり yakitori, gà xiên nướng
- 焼肉 やきにく yakiniku, thịt nướng kiểu Nhật
- 焼きもち やきもち sự ghen tuông
-
野球 やきゅう bóng chày
- 焼く やく đốt
- 役 やく vai trò, nhiệm vụ, trách nhiệm, chức năng, công việc
- 約 やく khoảng, chừng
- 役者 やくしゃ diễn viên
- 役所 やくしょ cơ quan nhà nước, văn phòng hành chính
- 訳す やくす dịch, phiên dịch
- 約束 やくそく lời hứa
- 役立つ やくだつ có ích, hữu dụng
- 役に立つ やくにたつ có ích, hữu dụng
- 役人 やくにん quan chức, công chức
- 役場 やくば ủy ban thị trấn, trụ sở hành chính
- 薬品 やくひん thuốc, dược phẩm
- 役目 やくめ nhiệm vụ, vai trò
- 役割 やくわり vai trò, nhiệm vụ; sự phân vai
- 夜具 やぐ chăn đệm
- 自棄 やけ sự tuyệt vọng, buông xuôi
- 夜景 やけい cảnh đêm
- 火傷 やけど vết bỏng
- 焼ける やける cháy, bị thiêu rụi
- 優しい やさしい hiền, tốt bụng, dịu dàng, tử tế
- 屋敷 やしき dinh thự, khuôn viên, biệt phủ
- 養う やしなう nuôi dưỡng, chu cấp
- 野心 やしん tham vọng, hoài bão
- 矢印 やじるし mũi tên
- 易い やすい dễ
- 安売り やすうり bán rẻ, bán hạ giá
- 安っぽい やすっぽい trông rẻ tiền, tầm thường
- 休み やすみ sự nghỉ ngơi, giờ nghỉ
- 休む やすむ nghỉ, vắng mặt
- 休める やすめる nghỉ ngơi, tạm ngừng
- 野性 やせい tính hoang dã
- 痩せる やせる gầy đi, giảm cân
- 矢鱈 やたら bừa bãi, tùy tiện, quá mức
- 家賃 やちん tiền thuê nhà
- 厄介 やっかい phiền phức, rắc rối, gánh nặng
- 薬局 やっきょく hiệu thuốc, nhà thuốc
- 八つ やっつ tám
- やって来る やってくる đến, xuất hiện
- 漸と やっと cuối cùng thì, mãi mới
- 矢っ張り やっぱり quả nhiên, đúng như dự đoán
- 奴 やつ gã, thằng cha, tên
- 八つ当たり やつあたり giận cá chém thớt, trút giận
- 雇い主 やといぬし chủ thuê, người sử dụng lao động
- 野党 やとう đảng đối lập
- 雇う やとう thuê, tuyển dụng
- 宿 やど chỗ trọ, nhà trọ, khách sạn
- 宿屋 やどや nhà trọ, quán trọ
- 家主 やぬし chủ nhà
- 屋根 やね mái nhà
- 矢張り やはり quả nhiên, đúng như dự đoán
- 野蛮 やばん dã man, man rợ
- 破る やぶる xé, rách, làm vỡ, phá hủy
- 破れる やぶれる bị rách, vỡ, sờn
- 敗れる やぶれる thua, bị đánh bại
- 野暮 やぼ quê mùa, thô kệch, vô duyên, thiếu tế nhị
- 病 やまい bệnh, bệnh tật
- 山登り やまのぼり leo núi
- 闇 やみ bóng tối, chỗ tối
- 止む やむ ngừng, tạnh, dứt
- 病む やむ ngã bệnh
- 止める やめる ngừng, thôi, bỏ
- 辞める やめる từ chức, nghỉ việc
- 稍 やや hơi, một chút, có phần, khá; một lúc
- やり方 やりかた cách làm, phương pháp, cách thức
- やり切れない やりきれない không làm xong nổi
- やり繰り やりくり xoay xở, thu vén
- やり過ごす やりすごす để cho đi qua
- やり取り やりとり sự trao đổi, qua lại, đối đáp
- やり直し やりなおし sự làm lại
- やり直す やりなおす làm lại, bắt đầu lại
- 遣る やる làm, tiến hành, chơi, học
- 柔らか やわらか mềm, mềm mại, dẻo
- 柔らかい やわらかい mềm, mềm mại, dẻo
- 和らぐ やわらぐ dịu đi, lắng xuống, giảm bớt
- 和らげる やわらげる làm dịu, làm nhẹ bớt, xoa dịu
- 八重 やえ tám lớp
- 野球部 やきゅうぶ câu lạc bộ bóng chày, đội bóng chày
- 夜勤 やきん ca đêm, trực đêm
- 役員 やくいん thành viên ban điều hành, giám đốc
- 薬害 やくがい tác hại của thuốc
- 薬学 やくがく dược học
- 役柄 やくがら vai trò, chức trách, vai diễn
- 薬剤 やくざい thuốc, dược phẩm
- 薬剤師 やくざいし dược sĩ
- 訳者 やくしゃ dịch giả, người dịch
- 役職 やくしょく chức vụ
- 躍進 やくしん sự tiến vượt bậc
- 約束通り やくそくどおり như đã hứa
- 躍動 やくどう sự chuyển động sống động, rộn ràng
- 役に立たない やくにたたない vô dụng, vô ích
- 薬物 やくぶつ thuốc, dược phẩm; ma tuý
- 役回り やくまわり vai trò, phần việc
- 焼け跡 やけあと đống tro tàn sau đám cháy, vùng bị cháy
- 夜行 やこう sự đi đêm
- 野合 やごう sự kết hợp bất chính, cấu kết
- 矢先 やさき đầu mũi tên
- 野手 やしゅ cầu thủ phòng ngự sân
- 安上がり やすあがり rẻ, tiết kiệm
- 靖国神社 やすくにじんじゃ đền Yasukuni
- 安値 やすね giá thấp, giá rẻ
- 休まる やすまる được nghỉ ngơi, thấy thoải mái, nhẹ nhõm
- 安物 やすもの đồ rẻ tiền, hàng kém chất lượng
- 安らか やすらか yên bình, thanh thản
- 安らぎ やすらぎ sự bình yên, thanh thản
- 安らぐ やすらぐ cảm thấy thanh thản, yên lòng
- 野生 やせい hoang dã
- 屋台 やたい xe đẩy bán hàng, quán ăn vỉa hè
- 野鳥 やちょう chim hoang dã
- 八千代 やちよ muôn đời, mãi mãi
- 薬価 やっか giá thuốc
- 躍起 やっき hăng hái, cuống cuồng, ra sức
- 奴ら やつら bọn chúng, lũ đó
- 柳 やなぎ cây liễu
- 野望 やぼう tham vọng, dã tâm
- 山陰 やまかげ chỗ khuất bóng núi; nơi núi che chắn
- 山火事 やまかじ cháy rừng
- 山形 やまがた Yamagata
- 山小屋 やまごや nhà nghỉ trên núi, lều trên núi
- 山手 やまて vùng gần núi
- 大和 やまと Nhật Bản, nước Yamato
- 山道 やまみち đường núi; đường mòn trên núi
- 山々 やまやま nhiều ngọn núi
- やむを得ない やむをえない bất đắc dĩ, không tránh được
- 弥生 やよい tháng Ba âm lịch
- 槍 やり giáo, mác, thương
- 遣り甲斐 やりがい giá trị, đáng làm, cảm giác thỏa mãn
- やる気 やるき động lực, sự hăng hái
- 碼 ヤード thước Anh, yard
- 野営 やえい cắm trại, đóng trại
- 八重桜 やえざくら anh đào cánh kép
- 八百長 やおちょう dàn xếp tỉ số, trận đấu bán độ
- 矢面 やおもて mũi dùi chỉ trích