Nghĩa tiếng Việt
- heo vòidanh từ
- con mạc (thú thần ăn ác mộng)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- tapir (Tapirus spp.)danh từJMdict
- mo (mythological Chinese chimera similar to a tapir, said to devour bad dreams)danh từJMdict
- tapirchữ HánWiktionary
- baku: a spirit that feeds on nightmaresdanh từWiktionary
- a tapirdanh từWiktionary
Cách dùng
"Heo vòi" (thường viết バク); trong truyền thuyết là "con mạc" ăn ác mộng: 「獏に夢を食べてもらう」. Đọc ばく.
Ví dụ
-
悪い夢は獏に食べてもらおう。
Hãy để con mạc ăn đi giấc mơ xấu.
-
動物園で獏が水浴びしていた。
Ở sở thú con heo vòi đang tắm.
-
そいつの名前は 蛭孤 悪(あく)夢(む)を糧とし生きる 「貘」である。
His name is Hiruko. He feeds on NIGHTMARES. He is a “baku”.