Nghĩa tiếng Việt
- bổng lộc, lương, thái ấpdanh từ
- (cổ) quà thưởng, tặng phẩm tri ândanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- stipend (paid to court officials, samurai, etc.); salary; fief; feudal paydanh từJMdict
- gift (given as a reward); token of appreciationdanh từJMdict
- happinesschữ HánWiktionary
- pension, grantchữ HánWiktionary
- fiefchữ HánWiktionary