Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ろ」
130 từ thông dụng (đọc là “ro…”), phổ biến đứng trước
- 廊下 ろうか hành lang
- 老化 ろうか sự lão hóa
- 老眼 ろうがん lão thị, viễn thị tuổi già
- 老後 ろうご tuổi già, lúc về già
- 老人 ろうじん người già, người cao tuổi
-
蝋燭 ろうそく cây nến
- 労働 ろうどう lao động, làm việc
- 労働者 ろうどうしゃ người lao động, công nhân
- 朗読 ろうどく sự đọc to, ngâm
- 老若 ろうにゃく già trẻ, mọi lứa tuổi
- 浪人 ろうにん ronin, võ sĩ vô chủ
- 浪費 ろうひ sự lãng phí, phung phí
- 労力 ろうりょく sức lao động, công sức
- 六 ろく sáu, số 6
- 録音 ろくおん sự ghi âm
- 録音テープ ろくおんテープ băng ghi âm
- 録画 ろくが sự ghi hình
- 碌な ろくな ra hồn, tử tế
- 碌に ろくに tử tế, đầy đủ, ra hồn
- 露見 ろけん sự bại lộ, bị phát giác
- 露骨 ろこつ lộ liễu, trắng trợn
- 路地 ろじ ngõ, hẻm
- 論じる ろんじる bàn luận
- 論ずる ろんずる bàn luận, thảo luận
- 論争 ろんそう cuộc tranh luận, tranh cãi
- 論文 ろんぶん luận văn, bài luận, bài báo khoa học
- 論理 ろんり logic, lô-gích
- 論理的 ろんりてき logic, hợp lý
- ローマ字 ローマじ chữ Latinh, bảng chữ cái La Mã
- 労 ろう sự lao động, khó nhọc, công sức, nỗ lực
- 漏洩 ろうえい rò rỉ
- 楼閣 ろうかく lầu các, cung điện, tòa nhà nhiều tầng
- 老朽 ろうきゅう sự cũ nát, xuống cấp
- 労災 ろうさい tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- 労作 ろうさく công việc vất vả
- 労使 ろうし giới lao động và giới chủ
- 労相 ろうしょう Bộ trưởng Lao động
- 老女 ろうじょ bà lão
- 老人性 ろうじんせい do tuổi già
- 老人福祉 ろうじんふくし phúc lợi cho người cao tuổi
- 老人ホーム ろうじんホーム viện dưỡng lão
- 老衰 ろうすい sự già yếu, suy kiệt do tuổi già
- 労組 ろうそ công đoàn
- 労働運動 ろうどううんどう phong trào lao động
- 労働基準法 ろうどうきじゅんほう Luật Tiêu chuẩn Lao động
- 労働組合 ろうどうくみあい công đoàn
- 労働省 ろうどうしょう Bộ Lao động
- 労働条件 ろうどうじょうけん điều kiện lao động
- 労働党 ろうどうとう Công Đảng
- 労働力 ろうどうりょく sức lao động, nhân lực
- 老若男女 ろうにゃくなんにょ nam nữ mọi lứa tuổi
- 老年 ろうねん tuổi già
-
老婦 ろうふ bà lão
- 老夫婦 ろうふうふ vợ chồng già
- 朗報 ろうほう tin vui, tin mừng
- 労務 ろうむ lao động, công việc, dịch vụ
- 老齢 ろうれい tuổi già, cao tuổi
- 労連 ろうれん liên đoàn lao động
- 6月 ろくがつ tháng Sáu
- 60 ろくじゅう sáu mươi
- 六十四分音符 ろくじゅうしぶおんぷ nốt móc tư
- ロケット弾 ロケットだん đạn tên lửa, rocket
- 露西亜 ロシア Nga
- 炉心 ろしん lõi lò phản ứng hạt nhân
- 路線 ろせん tuyến
- 路線図 ろせんず bản đồ tuyến
- 露店 ろてん quầy hàng rong, sạp hàng ven đường
- 露天風呂 ろてんぶろ bồn tắm lộ thiên
- 浪漫 ロマン truyện phiêu lưu anh hùng
- ROM ロム bộ nhớ chỉ đọc, ROM
- 路面 ろめん mặt đường
- 論外 ろんがい không đáng bàn, quá đáng
- 論客 ろんきゃく nhà bút chiến, người hay tranh luận
- 論拠 ろんきょ luận cứ
- 論議 ろんぎ sự thảo luận, tranh luận
- 論告 ろんこく lời luận tội cuối cùng của công tố viên
- 論者 ろんしゃ người chủ trương, người tranh luận
- 論説 ろんせつ bài luận, bình luận
- 論戦 ろんせん cuộc khẩu chiến, tranh luận
- 論調 ろんちょう giọng điệu
- 論点 ろんてん luận điểm, điểm tranh luận
- 倫敦 ロンドン Luân Đôn
- 論評 ろんぴょう bình luận, phê bình, nhận xét
- 羅馬 ローマ Rome
- 蝋 ろう sáp
- 朗詠 ろうえい sự ngâm thơ
- 老眼鏡 ろうがんきょう kính lão
- 老境 ろうきょう tuổi già
- 浪曲 ろうきょく rokyoku, hát kể chuyện kèm đàn shamisen
- 労苦 ろうく sự lao khổ, vất vả
- 牢獄 ろうごく nhà tù, lao ngục
- 労災保険 ろうさいほけん bảo hiểm tai nạn lao động
- 老子 ろうし Lão Tử
- 老師 ろうし bậc thầy già, thầy giáo già
- 漏出 ろうしゅつ sự rò rỉ
- 老松 ろうしょう cây thông già
- 老中 ろうじゅう thành viên hội đồng lão trung
- 労賃 ろうちん tiền công
- 労働委員会 ろうどういいんかい ủy ban quan hệ lao động
- 労働基準局 ろうどうきじゅんきょく cục tiêu chuẩn lao động
- 労働協約 ろうどうきょうやく thỏa ước lao động
- 労働争議 ろうどうそうぎ tranh chấp lao động, đình công
- 労農 ろうのう công nông
- 老廃 ろうはい sự lão hoá, hao mòn, hết hạn
- 老婆 ろうば bà lão
- 老母 ろうぼ mẹ già
- 老木 ろうぼく cây cổ thụ, cây già
- 老練 ろうれん lão luyện, dày dạn kinh nghiệm
- 路肩 ろかた lề đường
- 録音機 ろくおんき máy ghi âm
- 緑青 ろくしょう gỉ đồng xanh
- 露光 ろこう sự phơi sáng
- 露出 ろしゅつ sự phơi ra, để lộ
- 露地 ろじ đất trống, ngoài trời
- 六角 ろっかく hình lục giác
- 露呈 ろてい sự phơi bày, bộc lộ
- 露天 ろてん ngoài trời, lộ thiên
- 露天商 ろてんしょう người bán hàng rong, chủ sạp
- 路頭 ろとう lề đường, vệ đường
- 路傍 ろぼう bên đường, lề đường
- 論考 ろんこう bài nghiên cứu, bài luận
- 論功行賞 ろんこうこうしょう luận công ban thưởng
- 論語 ろんご Luận ngữ
- 論旨 ろんし ý chính của lập luận
- 論集 ろんしゅう tuyển tập luận văn, tiểu luận
- 論証 ろんしょう sự chứng minh, luận chứng
- 論じ尽くす ろんじつくす bàn luận thấu đáo, bàn kỹ mọi mặt
- 論陣 ろんじん lập luận, thế trận tranh luận
- 論壇 ろんだん diễn đàn; giới bình luận
- 論法 ろんぽう lập luận, lối lý luận