TanroDictionary Sổ từ

箕 み

KI

Nhật
0

箕 (み) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái nia, cái sàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái nia, cái sàngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. winnow; winnowing basket; winnowing fandanh từJMdict
  2. a winnow; a winnowing basketdanh từWiktionary

Cách dùng

"Cái nia, cái sàng" (đan bằng tre) dùng sàng lọc ngũ cốc. Đồ nông cụ truyền thống, thường viết み.

Ví dụ

  1. 祖母は箕で豆のごみを取り除いた。

    Bà dùng cái nia để sàng sạch rác trong đậu.

  2. 箕は昔の農家に欠かせない道具だった。

    Cái nia là dụng cụ không thể thiếu của nhà nông xưa.

  3. 箕 説文云箕[音姫和名美]除糞簸米之器也

    Winnow. [In the] Shuowen Jiezi it is written (literally, “say[s]”) as 箕 (The [Chinese] reading (literally, “sound”) is ki; the Japanese reading is mi). [This means] an object used to remove rice by fanning/winnowing.

  4. Mi. VI. Mino toqi. Das oito ate ai dez

    Vocabulary of the Language of Japan

  5. MI. n. A shallow basket used for cleaning rice.

Cách đọc khác của 「箕」

箕

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Chinese "winnowing basket" constellation (one of the 28 mansions) JMdict
  2. chữ Hán winnowing Wiktionary
  3. tên riêng the Winnowing Basket (constellation), one of the 28 mansions Wiktionary

Chữ Hán trong từ

箕
KY, CƠ On: キ Kun: み winnowing 14 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗