Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「み」
394 từ thông dụng (đọc là “mi…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 短い みじかい ngắn
- 水 みず nước
- 店 みせ cửa hàng, tiệm, quán, nhà hàng
- 道 みち đường, con đường, ngõ, lối đi
-
耳 みみ tai
- 見る みる nhìn, xem, ngắm, quan sát
- 実 み quả, trái, hạt
- 身 み thân thể, cơ thể
- 巳 み Tỵ
- 未 み chưa, vị
- 見合い みあい buổi xem mặt
- 見上げる みあげる ngước nhìn
- 見合わせる みあわせる nhìn nhau
- 見出す みいだす tìm ra, phát hiện
- 見失う みうしなう mất dấu, lạc mất
- 身内 みうち người thân, gia đình
- 見栄 みえ sự phô trương, sĩ diện, hư vinh
- 見える みえる nhìn thấy được, trông thấy
- 見送り みおくり sự tiễn đưa
- 見送る みおくる tiễn, đưa tiễn
- 見落とす みおとす bỏ sót, không nhận ra
- 見覚え みおぼえ sự nhớ đã từng thấy, quen mặt
- 見下ろす みおろす nhìn xuống, bao quát
- 未開 みかい chưa khai hóa, nguyên thủy
- 見限る みかぎる bỏ rơi, từ bỏ, quay lưng
- 味覚 みかく vị giác, khẩu vị
- 見方 みかた cách nhìn, quan điểm, góc nhìn
- 味方 みかた bạn, đồng minh, người ủng hộ
- 三日月 みかづき trăng lưỡi liềm
- 蜜柑 みかん quýt
- 磨く みがく đánh bóng, chà, đánh, mài
- 身柄 みがら thân thể, bản thân
- 身軽 みがる nhanh nhẹn, nhẹ nhàng
- 幹 みき thân cây
- 見極める みきわめる theo dõi đến cùng
- 右 みぎ bên phải, phía phải
- 右側 みぎがわ bên phải, phía tay phải
- 右手 みぎて tay phải
- 見比べる みくらべる so sánh bằng mắt
- 見苦しい みぐるしい khó coi, xấu xí, đáng hổ thẹn
- 神輿 みこし kiệu thần mikoshi
- 見込み みこみ hy vọng, triển vọng, khả năng
- 未婚 みこん chưa kết hôn
- 見事 みごと tuyệt vời, xuất sắc, đẹp, ngoạn mục
- 岬 みさき mũi đất
- 惨め みじめ khốn khổ, thảm hại; đáng thương
- 未熟 みじゅく chưa chín, còn xanh
- 未遂 みすい chưa thành
- 見過ごす みすごす bỏ qua, làm ngơ, bỏ sót
- 見捨てる みすてる bỏ rơi, ruồng bỏ
- 見す見す みすみす ngay trước mắt, đành bất lực, biết mà vẫn để
- 水入らず みずいらず chỉ có người thân trong nhà, riêng tư
- 水色 みずいろ xanh nhạt, xanh da trời
- 湖 みずうみ hồ
- 自ら みずから tự mình, chính mình
- 水着 みずぎ áo tắm, đồ bơi
- 水臭い みずくさい xa cách, khách sáo
- 見ず知らず みずしらず xa lạ, không quen biết
- 水増し みずまし sự pha loãng
- 瑞々しい みずみずしい tươi tắn, trẻ trung, mọng nước
- 未成年 みせいねん tuổi vị thành niên, người chưa thành niên
- 見せ掛け みせかけ vẻ bề ngoài, giả vờ, giả tạo
- 見せびらかす みせびらかす khoe khoang, phô trương
- 店開き みせびらき khai trương
- 見せる みせる cho xem, trưng bày
- 未然 みぜん trước khi xảy ra
- 味噌 みそ tương miso
- 見損なう みそこなう nhìn nhầm, đánh giá sai
- 味噌汁 みそしる canh miso
- 溝 みぞ rãnh, mương, cống
- 満たす みたす thoả mãn, đáp ứng
- 見た目 みため vẻ bề ngoài
- 見出し みだし tiêu đề, đầu đề
- 乱す みだす làm rối loạn, xáo trộn, phá vỡ, làm suy đồi, làm rối
- 乱れる みだれる bị rối loạn, lộn xộn, xộc xệch
- 未知 みち chưa biết, xa lạ
- 見違える みちがえる nhìn nhầm, không nhận ra
- 道草 みちくさ la cà dọc đường
- 道順 みちじゅん lộ trình, đường đi
- 道端 みちばた lề đường, ven đường
- 導く みちびく dẫn dắt, chỉ đường, hướng dẫn
- 満ちる みちる đầy, tràn đầy
- 身近 みぢか gần gũi, quen thuộc
- 3日 みっか ngày mồng 3
- 密集 みっしゅう sự tập trung dày đặc, đông đúc
- 密接 みっせつ mật thiết, chặt chẽ
- 三つ みっつ ba, ba cái
- 見っともない みっともない đáng xấu hổ, khó coi, không đứng đắn
- 見つかる みつかる được tìm thấy, bị phát hiện
- 見つける みつける tìm thấy, phát hiện, bắt gặp
- 密度 みつど mật độ
- 密入国 みつにゅうこく nhập cảnh trái phép
- 密売 みつばい buôn lậu, bán trái phép
- 見つめる みつめる nhìn chằm chằm, nhìn đăm đăm
- 見積もり みつもり sự ước tính, định giá, bản báo giá
- 密輸 みつゆ sự buôn lậu
- 未定 みてい chưa quyết định, chưa xác định
- 見通し みとおし tầm nhìn
- 見届ける みとどける xác nhận tận mắt, theo dõi đến cùng
- 認め みとめ sự chấp thuận, công nhận
- 認め印 みとめいん con dấu cá nhân
- 認める みとめる nhận ra, thấy
- 見どころ みどころ điểm đáng xem, điểm nổi bật, cảnh hay
- 緑 みどり màu xanh lá
- 緑色 みどりいろ màu xanh lá cây
- 皆 みな mọi người, tất cả mọi người
- 見直す みなおす xem lại
- 身投げ みなげ sự gieo mình
- 皆様 みなさま quý vị, mọi người
- 皆さん みなさん mọi người, các bạn, quý vị
- 見なす みなす coi là, xem như
- 港 みなと bến cảng, hải cảng
- 南 みなみ phía nam, hướng nam
- 源 みなもと đầu nguồn
- 見習い みならい sự học việc, tập sự
- 見習う みならう noi gương, bắt chước
- 身なり みなり cách ăn mặc, vẻ bề ngoài
- 醜い みにくい xấu xí
- 峰 みね đỉnh núi, ngọn, sống núi
- 未納 みのう chưa nộp, nợ quá hạn
- 身の上 みのうえ thân thế, hoàn cảnh
- 見逃す みのがす bỏ lỡ, bỏ sót, không nhận ra
- 身の回り みのまわり đồ dùng cá nhân, xung quanh mình, sinh hoạt hằng ngày, nhu yếu phẩm
- 実る みのる ra quả, chín
- 見放す みはなす bỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ
- 見晴らし みはらし tầm nhìn, quang cảnh
- 見晴らす みはらす nhìn bao quát, ngắm toàn cảnh
- 見張る みはる canh gác, canh chừng
- 見栄え みばえ vẻ bề ngoài đẹp, bắt mắt
- 身振り みぶり cử chỉ, điệu bộ
- 身分 みぶん địa vị, thân phận
- 見本 みほん mẫu, hàng mẫu
- 見舞い みまい sự thăm hỏi
- 見舞う みまう thăm hỏi, đến thăm
- 見守る みまもる trông chừng, dõi theo, canh chừng
- 耳障り みみざわり chói tai, khó nghe
- 耳元 みみもと sát bên tai
- 耳より みみより đáng nghe, hấp dẫn
- 未明 みめい rạng sáng, tờ mờ sáng
- 身元 みもと lai lịch, thân thế
- 脈 みゃく mạch, nhịp mạch
- 脈拍 みゃくはく mạch, nhịp mạch
- 脈絡 みゃくらく mạch lạc, sự liên kết
- 土産 みやげ quà đặc sản
- 都 みやこ kinh đô, thủ đô
- 妙 みょう lạ, kỳ lạ, kỳ quặc
- 苗字 みょうじ họ
- 明朝 みょうちょう sáng mai
- 明年 みょうねん năm sau
- 明晩 みょうばん tối mai