Nghĩa tiếng Việt
- xà lan, thuyền chuyển hàngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- lighter; barge; baggage boatdanh từJMdict
- a barge; a keel or keelboatdanh từWiktionary
Cách dùng
"Xà lan, thuyền chuyển hàng" từ tàu lớn vào bờ. Đọc はしけ.
Ví dụ
-
荷物を艀で岸まで運んだ。
Hàng được chở bằng xà lan vào bờ.
-
港には艀が何隻も停まっている。
Ở cảng có nhiều xà lan neo đậu.
-
ぶうといって汽船がとまると、艀が岸を離れて、漕ぎ寄せて来た。
With a long, sonorous whistle the steamer which I was aboard came to a standstill, and a boat was seen making toward us from the shore.