Nghĩa tiếng Việt
- đám tangdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- funeraldanh từ
- funeral (ceremony to honour a deceased person)danh từ
Cách dùng
"Đám tang". Trang trọng hơn: 葬儀, お葬式. Người đi viếng mặc đồ đen (喪服) và mang tiền phúng (香典).
Ví dụ
-
祖父の葬式に出席しました。
Tôi đã dự đám tang ông.
-
お葬式には黒い服を着ていきます。
Đi đám tang thì mặc đồ đen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép