葬
Chữ Hán 葬 TÁNG
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- ほうむ.る
- Nghĩa (Anh)
- interment; bury; shelve
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 葬 19 từ
- 葬るほうむるchôn cất
- 葬式そうしきđám tang
- 冠婚葬祭かんこんそうさいcác nghi lễ quan trọng
- 埋葬まいそうsự mai táng, chôn cất
- 火葬かそうsự hoả táng
- 社葬しゃそうtang lễ do công ty tổ chức
- 葬儀そうぎtang lễ
- 葬祭そうさいtang lễ và lễ tế
- 葬送そうそうsự đưa tang, tiễn đưa người chết
- 会葬かいそうsự dự đám tang
- 国葬こくそうquốc tang
- 土葬どそうsự chôn cất, thổ táng
- 密葬みっそうtang lễ riêng tư
- 本葬ほんそうtang lễ chính thức
- 葬列そうれつđoàn đưa tang
- お葬式おそうしきđám tang
- 副葬品ふくそうひんđồ tùy táng
- 葬儀社そうぎしゃcông ty mai táng, nhà tang lễ
- 葬り去るほうむりさるchôn vùi vào quên lãng