TanroDictionary Sổ từ

薫 くん

HUÂN

Nhật
0

薫 (くん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Thơm phưng phức, thơm ngát; Khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơm phưng phức, thơm ngát.chữ HánWiktionary
  2. Khói.chữ HánWiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. pleasant smell; aroma; fragrance; scentdanh từJMdict
  2. pleasant-smelling vegetationdanh từJMdict

Cách đọc khác của 「薫」

薫

かおる

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho cả hai giới Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

薫
HUÂN On: クン Kun: かお.る send forth fragrance; fragrant; be scented; smoke (tobacco) 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

薫

かおり

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nữ Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán fragrant, scented Wiktionary
  2. chữ Hán smoked Wiktionary
  3. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

薫
HUÂN On: クン Kun: かお.る send forth fragrance; fragrant; be scented; smoke (tobacco) 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗