Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「く」
351 từ thông dụng (đọc là “ku…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 薬 くすり thuốc, dược phẩm, viên thuốc, thuốc mỡ
- 果物 くだもの trái cây, hoa quả
-
口 くち miệng, mồm
- 靴 くつ giày, giày dép, ủng
- 国 くに đất nước, quốc gia
- 来る くる đến, tới
- 車 くるま xe hơi, ô tô, xe cộ
- 黒い くろい đen
- 句 く đoạn, câu, đoạn văn
- 区 く quận
- 悔い くい sự hối tiếc, ân hận
- 区域 くいき khu vực, vùng, phạm vi
- 食い込む くいこむ hằn vào, cứa vào, cắm vào
- 食い下がる くいさがる bám chặt
- 食い違い くいちがい sự mâu thuẫn, bất đồng, chênh lệch
- 食い違う くいちがう không khớp, lệch nhau
- 食い止める くいとめる ngăn chặn, kìm lại
- 食う くう ăn
- 空間 くうかん không gian, khoảng trống
- 空気 くうき không khí
- 空虚 くうきょ sự trống rỗng
- 空軍 くうぐん không quân
- 空港 くうこう sân bay
- 空車 くうしゃ xe trống, taxi trống khách
- 空想 くうそう sự mơ mộng, tưởng tượng, ảo tưởng
- 空地 くうち đất trống, bãi đất trống
- 空中 くうちゅう trên không, giữa không trung
- 空白 くうはく chỗ trống
- 空腹 くうふく bụng đói, cơn đói
- 区画 くかく khu, lô, phân khu, ranh giới
- 区間 くかん đoạn, chặng
- 茎 くき thân cây, cuống
- 釘 くぎ cái đinh, đinh tán, đinh ghim
- 区切る くぎる chia, phân ranh giới
- 括る くくる buộc, bó, cột lại
- 潜る くぐる chui qua, luồn qua, đi qua
- 草 くさ cỏ, cỏ dại, thảo mộc
- 臭い くさい hôi, thối
- 草木 くさき cây cỏ
- 草花 くさばな hoa cỏ, cây có hoa
- 鎖 くさり dây xích, xiềng xích
- 腐る くさる thối rữa, hư hỏng, ôi thiu
- 櫛 くし cái lược
- 嚏 くしゃみ cái hắt hơi; hắt xì
- 苦心 くしん sự dày công, nỗ lực, công phu
- 籤 くじ xổ số, bốc thăm, rút thăm
- くじ引き くじびき bốc thăm, xổ số
- 苦情 くじょう lời phàn nàn, khiếu nại
-
鯨 クジラ cá voi
- 擽ったい くすぐったい nhột, buồn buồn
- 擽る くすぐる cù, thọc lét
- 薬指 くすりゆび ngón áp út
- 屑 くず rác, phế liệu, vụn, cặn
- 崩す くずす phá hủy, đập đổ, san bằng
- 崩れる くずれる sụp đổ, vỡ vụn
- 癖 くせ thói quen, tật
- 草臥れる くたびれる mệt mỏi, kiệt sức
- 管 くだ ống, ống dẫn
- 砕く くだく đập vỡ, nghiền nát
- 砕ける くだける vỡ vụn, bị đập vỡ
- 下さる くださる cho, ban cho
- 下す くだす đưa ra quyết định, rút ra kết luận
- 下らない くだらない tầm thường, vô giá trị, vô dụng
- 下り くだり tàu chiều đi
- 下る くだる đi xuống, xuống
- 口数 くちかず số lời nói
- 口癖 くちぐせ câu cửa miệng, câu nói quen
- 口々に くちぐちに mỗi người một câu, đồng thanh
- 口喧嘩 くちげんか cãi nhau
- 口答え くちごたえ sự cãi lại, nói lại
- 口ごもる くちごもる ấp úng, lúng búng
- 口先 くちさき lời nói suông, đầu môi chót lưỡi
- 口出し くちだし sự xen vào, chõ mõm, can thiệp
- 口止め くちどめ sự bịt miệng, bắt giữ im lặng
- 嘴 くちばし mỏ
- 唇 くちびる môi
- 口笛 くちぶえ tiếng huýt sáo
-
口紅 くちべに son môi
- 屈折 くっせつ sự uốn cong, quanh co
- くっ付く くっつく dính vào, bám vào
- くっ付ける くっつける gắn, dán, dính vào
- 苦痛 くつう nỗi đau, đau khổ, giày vò
- 靴下 くつした tất, vớ
- 寛ぐ くつろぐ thư giãn, nghỉ ngơi thoải mái, tự nhiên như ở nhà
- 句読点 くとうてん dấu câu
- 諄い くどい dài dòng, lải nhải, dai dẳng
- 国々 くにぐに các nước, các quốc gia
- 苦悩 くのう nỗi khổ não, dằn vặt, đau khổ
- 配る くばる phân phát, phát, giao, chia
- 首 くび cổ
- 工夫 くふう sự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạo
- 区分 くぶん sự phân chia, phân khu, làn đường
- 区別 くべつ sự phân biệt, khác biệt
- 凹み くぼみ chỗ lõm, chỗ trũng, vết móp
-
熊 くま con gấu
- 隈なく くまなく khắp nơi, mọi ngóc ngách
- 組合 くみあい hội, hiệp hội, nghiệp đoàn
- 組み合わせ くみあわせ sự kết hợp, bộ
- 組み合わせる くみあわせる kết hợp, ghép lại
- 組み込む くみこむ lắp vào, đưa vào, tích hợp
- 組み立てる くみたてる lắp ráp, dựng, xây dựng, sáng tác
- 汲み取る くみとる múc, hút ra
- 汲む くむ múc, kéo, bơm
- 組む くむ bắt chéo, khoác
-
雲 くも mây, đám mây
-
蜘蛛 くも con nhện
- 曇り くもり trời nhiều mây, âm u
- 曇る くもる trời nhiều mây, u ám
- 区役所 くやくしょ văn phòng quận, ủy ban quận
- 悔しい くやしい cay cú, ấm ức, tức tối, đáng tiếc
- 蔵 くら nhà kho, kho chứa, hầm, vựa, kho bạc
- 暗い くらい tối, tối tăm, âm u
- 位 くらい khoảng, chừng, độ
- 暮らし くらし cuộc sống, lối sống, sinh kế
- 暮らす くらす sống, sinh sống
- 倶楽部 クラブ câu lạc bộ
- 比べる くらべる so sánh
- 暗闇 くらやみ bóng tối, chỗ tối
- 栗 くり hạt dẻ
- 繰り返す くりかえす lặp lại, làm lại
- 狂う くるう phát điên, mất trí
- 苦しい くるしい đau đớn, khó khăn, vất vả
- 苦しみ くるしみ nỗi đau khổ, khổ sở
- 苦しむ くるしむ đau khổ, rên rỉ, lo âu
- 苦しめる くるしめる hành hạ, làm đau
- 車椅子 くるまいす xe lăn
- 包む くるむ bọc, cuộn, quấn
- 暮れ くれ hoàng hôn, chiều tối
- 呉れ呉れも くれぐれも thành thật, tha thiết
- 紅 くれない màu đỏ thẫm, đỏ thắm
- 呉れる くれる cho
- 暮れる くれる tối
- 黒 くろ màu đen
- 苦労 くろう sự vất vả, gian khổ, khó nhọc
- 玄人 くろうと dân chuyên nghiệp, người sành sỏi, bậc thầy
- 黒字 くろじ có lãi, thặng dư
- 加える くわえる thêm, cộng
- 詳しい くわしい chi tiết, tỉ mỉ
- 企てる くわだてる lên kế hoạch, mưu tính
- 加わる くわわる được thêm vào
- 君 くん cậu, anh
- 訓読み くんよみ âm kun, cách đọc thuần Nhật của chữ Hán
- 訓練 くんれん sự huấn luyện, diễn tập, rèn luyện
- 杭 くい cọc, cột
- 空域 くういき không phận
- 科威都 クウェート Kuwait
- 空襲 くうしゅう cuộc không kích
- 空席 くうせき ghế trống
- 空前 くうぜん chưa từng có, kỷ lục
- 空調 くうちょう điều hoà không khí