Nghĩa tiếng Việt
- kimono có lótdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- lined kimonodanh từJMdict
- lined clothingchữ HánWiktionary
- a lined kimonodanh từWiktionary
Cách dùng
"Kimono có lớp lót", mặc mùa thu–xuân (khác 単衣 một lớp mặc đầu hè). Đọc あわせ.
Ví dụ
-
十月からは袷の着物を着る。
Từ tháng Mười mặc kimono có lót.
-
袷は寒い季節に適している。
Kimono có lót hợp với mùa lạnh.
-
橡の袷の衣裏にせば我れ強ひめやも君が来まさぬ
(please add an English translation of this example)