TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 豚 – con lợn, heo; thịt lợn; (miệt thị) đồ béo ú

豚 ぶた

ĐỒN

Nhật Thông dụng
0

豚 (ぶた) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con lợn, heo; thịt lợn; (miệt thị) đồ béo ú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con lợn, heodanh từ
  2. thịt lợndanh từ
  3. (miệt thị) đồ béo údanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pig (Sus scrofa domesticus)danh từJMdict
  2. porkdanh từJMdict
  3. fatso; fattydanh từJMdict
  4. pig; swinedanh từWiktionary
  5. a fat person, an unattractive womandanh từWiktionary
  6. pork (the meat)danh từWiktionary
  7. a wild boardanh từWiktionary
  8. a hand of cards worth zero (such as 8–9–3 totalling 20, which is equivalent to zero), in Baccarat-like three-card games such as おいちょかぶdanh từWiktionary
  9. synonym of ハイカード (hai kādo, “high card”): a no pair, a hand without even a pair (probably a modification of the term for a zero-valued card hand)danh từWiktionary

Cách dùng

"Con lợn": 「豚を飼う」 — nuôi lợn; 「豚肉」 — thịt lợn; 「豚カツ」 — thịt lợn chiên xù; 「豚汁」 — canh thịt lợn. Gọi người là 豚 là xúc phạm (béo ú). Thịt lợn món ăn thường gọi ぶた・ポーク.

Ví dụ

  1. この農家では豚を百頭飼っている。

    Nhà nông này nuôi một trăm con lợn.

  2. 今夜は豚の生姜焼きにしよう。

    Tối nay làm thịt lợn xào gừng nhé.

  3. しらがまじりがまく歌流多。かはゝ川越播磨ノ守。六々八のひつはりぶた。先六はらのあたまをちよつる。次のかるたは八九三。是もめでたし鎌倉ぶた。根こぎにしやんとかき込し親は。二三四のぼり九寸。

  4. 赤菱さんのカードは8とJのツーペア‥‥三矢さんはAのスリーカード 雲間さんはQのワンペア 緑川さんは役なし‥‥

    Akabishi-san’s hand would have a two pair, eights and jacks‥‥ Mitsuya-san’s a three of a kind, aces. Kumoma-san’s a one pair, queens. Midorikawa-san’s a high card...

Cách đọc khác của 「豚」

豚

とん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · danh từ lợn, thịt lợn

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · danh từ pig; pork JMdict

Cách dùng

"Lợn, thịt lợn" (ぶた): 「豚肉」 — thịt lợn; 「豚カツ」 — thịt lợn chiên xù; 「豚汁」 — canh thịt lợn. Gọi người là 豚 là xúc phạm (béo).

Từ gần nghĩa: ポーク

Ví dụ

  • 豚肉を三百グラム買った。Mua 300 gram thịt lợn.
  • 寒い日は豚汁が一番だ。Ngày lạnh canh thịt lợn là nhất.

Chữ Hán trong từ

豚
ĐỒN, ĐỘN On: トン Kun: ぶた pork; pig 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗