Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ふ」
609 từ thông dụng (đọc là “fu…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
- 服 ふく quần áo, trang phục
- 古い ふるい cũ, cổ, lỗi thời
- FAX ファックス fax, bản fax
- 不安 ふあん sự lo lắng, bất an
- 不安定 ふあんてい sự bất ổn, không ổn định
- 不意 ふい bất ngờ, đột ngột
- 不意に ふいに bất ngờ, đột nhiên
- 封 ふう niêm phong, dấu niêm
- 風 ふう cách, kiểu, phong cách
- 風景 ふうけい phong cảnh, cảnh vật
- 封鎖 ふうさ sự phong toả
- 風刺 ふうし sự châm biếm, trào phúng
-
風船 ふうせん bóng bay
- 風速 ふうそく tốc độ gió
- 風俗 ふうぞく phong tục, tập quán
-
封筒 ふうとう phong bì
- 夫婦 ふうふ vợ chồng
- 風流 ふうりゅう sự tao nhã, thanh lịch
- 風力 ふうりょく sức gió
- 風鈴 ふうりん chuông gió
- 不運 ふうん sự bất hạnh, xui xẻo
- 笛 ふえ sáo, ống sáo, sáo dọc, kèn
- 増える ふえる tăng lên, nhiều lên
- 不可 ふか sai, không tốt, không nên
- 付加 ふか sự thêm vào, bổ sung
- 深い ふかい sâu
- 不快 ふかい sự khó chịu, bực bội
- 不可解 ふかかい khó hiểu, bí ẩn
- 不可欠 ふかけつ không thể thiếu, thiết yếu
- 深さ ふかさ độ sâu
- 蒸かす ふかす hấp
- 不可能 ふかのう không thể
- 不可避 ふかひ không thể tránh khỏi
- 深まる ふかまる sâu sắc thêm, tăng lên
- 深み ふかみ chỗ sâu
- 深める ふかめる làm sâu sắc thêm, tăng cường
- 不完全 ふかんぜん không hoàn hảo, không đầy đủ, khiếm khuyết
- 不機嫌 ふきげん sự khó chịu, cáu kỉnh
- 吹き込む ふきこむ thổi vào
- 不規則 ふきそく bất quy tắc, không đều đặn, thất thường, lộn xộn
- 吹き出す ふきだす phun ra, trào ra
- 吹き溜まり ふきだまり đống dồn lại
- 不吉 ふきつ điềm gở, xui xẻo
- 吹き出物 ふきでもの mụn, mẩn
- 普及 ふきゅう sự phổ cập, phổ biến, lan rộng
- 不況 ふきょう suy thoái kinh tế, khủng hoảng
- 付近 ふきん vùng lân cận, xung quanh
- 布巾 ふきん khăn lau bát đĩa
- 拭く ふく lau, chùi
- 吹く ふく thổi
- 副 ふく phó, trợ lý, phụ, dự bị
- 複合 ふくごう phức hợp, kết hợp, tổng hợp
- 副作用 ふくさよう tác dụng phụ
- 複雑 ふくざつ phức tạp; lẫn lộn
- 副詞 ふくし phó từ, trạng từ
- 福祉 ふくし phúc lợi, an sinh xã hội
- 複写 ふくしゃ sự sao chép, bản sao
- 復習 ふくしゅう sự ôn tập
- 復讐 ふくしゅう sự trả thù, báo thù
- 服飾 ふくしょく quần áo và phụ kiện, trang phục
- 服従 ふくじゅう sự phục tùng
- 複数 ふくすう nhiều, số nhiều
- 服装 ふくそう trang phục, quần áo
- 含む ふくむ chứa, bao gồm, có
- 含める ふくめる bao gồm, tính cả
- 覆面 ふくめん mặt nạ, khăn che mặt, sự cải trang
- 服用 ふくよう sự uống thuốc
- 膨らむ ふくらむ phồng lên, nở ra, to ra
- 膨れる ふくれる phồng lên, sưng
- 袋 ふくろ túi, bao
- 父兄 ふけい phụ huynh, người giám hộ
- 不景気 ふけいき suy thoái kinh tế
- 不潔 ふけつ bẩn thỉu, mất vệ sinh
- 更ける ふける khuya, về cuối
- 耽る ふける say mê, sa đà
- 老ける ふける già đi, trông già
- 不孝 ふこう sự bất hiếu
- 不幸 ふこう sự bất hạnh, tai hoạ
- 不公平 ふこうへい sự bất công
- 符号 ふごう ký hiệu, dấu, mã
- 不合格 ふごうかく sự thi trượt, không đạt, bị loại
- 不合理 ふごうり phi lý, vô lý, không hợp lý, mâu thuẫn
- 房 ふさ chùm, búi, tua, núm tua
- 夫妻 ふさい vợ chồng
- 負債 ふさい khoản nợ, nợ phải trả
- 塞がる ふさがる bị đóng, bị chặn, lành
- 不作 ふさく mất mùa, kém mùa
- 塞ぐ ふさぐ bịt, lấp, chặn, che
- 相応しい ふさわしい phù hợp, xứng đáng
- 不在 ふざい sự vắng mặt
- 巫山戯る ふざける đùa, giỡn
- 節 ふし khớp, đốt ngón tay
- 不幸せ ふしあわせ bất hạnh, không may
- 不思議 ふしぎ kỳ lạ, kỳ diệu, khó hiểu
- 不自然 ふしぜん không tự nhiên, gượng gạo
- 不始末 ふしまつ sự sơ suất, thiếu sót
- 富者 ふしゃ người giàu, phú hộ
- 負傷 ふしょう vết thương, sự bị thương
- 不信 ふしん sự không tin tưởng, nghi ngờ
- 不審 ふしん sự đáng ngờ, nghi vấn
- 不振 ふしん sự trì trệ, sa sút, ảm đạm
- 不親切 ふしんせつ sự không tử tế, không thân thiện
- 不時着 ふじちゃく hạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc
- 不十分 ふじゅうぶん không đủ, chưa đầy đủ
- 不純 ふじゅん không thuần khiết, pha tạp, không trong sáng
- 不順 ふじゅん thất thường, trái mùa, không ổn định
- 不自由 ふじゆう sự bất tiện
- 婦女 ふじょ phụ nữ, nữ giới
- 扶助 ふじょ sự trợ giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
- 不条理 ふじょうり phi lý, vô lý
- 夫人 ふじん phu nhân, vợ
- 婦人 ふじん phụ nữ, quý bà
- 襖 ふすま fusuma, cửa kéo dán giấy kiểu Nhật
- 不正 ふせい sự bất chính, gian lận, sai phạm
- 防ぐ ふせぐ phòng thủ, bảo vệ
- 伏せる ふせる úp xuống
- 不相応 ふそうおう không phù hợp, không xứng đáng
- 不足 ふそく sự thiếu, thiếu hụt
- 付属 ふぞく sự trực thuộc, đi kèm
- 蓋 ふた nắp, vung, nút đậy
- 双子 ふたご sinh đôi
- 不確か ふたしか không chắc chắn, không rõ ràng
- 再び ふたたび lại một lần nữa; lần thứ hai
- 二つ ふたつ hai, hai cái
- 二人 ふたり hai người; cặp, đôi
- 負担 ふたん gánh nặng, trách nhiệm
- 札 ふだ vé, thẻ, phiếu, biên lai
- 不断 ふだん không ngừng, liên tục
- 普段 ふだん thường ngày, bình thường
- 普段着 ふだんぎ quần áo thường ngày
- 縁 ふち mép, viền, vành, bờ
- 付着 ふちゃく sự bám dính, kết dính
- 不注意 ふちゅうい sự bất cẩn, lơ đễnh
- 府庁 ふちょう văn phòng phủ
- 復活 ふっかつ sự hồi sinh, khôi phục, trở lại
- 復帰 ふっき sự trở lại, phục hồi
- 沸騰 ふっとう sự sôi, sôi sục
- 不通 ふつう sự gián đoạn, đình trệ, tắc nghẽn
- 普通 ふつう bình thường, thông thường
- 2日 ふつか ngày mùng 2
- 不都合 ふつごう bất tiện, bất lợi, phiền phức
- 筆 ふで bút lông, cọ vẽ, bút
- 不図 ふと chợt, bỗng nhiên, tình cờ
- 太い ふとい béo, to, dày
- 不当 ふとう bất công, không chính đáng, vô lý
- 不透明 ふとうめい đục, không trong suốt
- 不得意 ふとくい điểm yếu, sở đoản
- 懐 ふところ trong ngực áo; túi áo trong
- 太る ふとる béo lên, tăng cân
- 布団 ふとん chăn nệm futon