TanroDictionary Sổ từ

頌 じゅ

TỤNG

Nhật
0

頌 (じゅ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: kệ (thơ trong kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. kệ (thơ trong kinh)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. gatha (poetic verse of a scripture)danh từJMdict

Cách đọc khác của 「頌」

頌

しょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lời ca ngợi
  2. danh từ thể tụng (trong Kinh Thi)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ praise JMdict
  2. danh từ hymn (genre of the Shi Jing) JMdict
  3. chữ Hán eulogy Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頌
TỤNG On: ショウ、ジュ、ヨウ Kun: かたち、たた.える、ほめ.る eulogy 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗